TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trau dồi tiếng Anh là gì?

"trau dồi" trong tiếng Anh là improve (ngoại động từ), cultivate (ngoại động từ), culture (ngoại động từ).

improve Ngoại động từ

UK/ɪmˈpɹuːv/US/ɪmˈpɹuːv/

Nghĩa: Cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức...).

  • to improve one's style of workcải tiến lề lối làm việc
  • to improve one's lifecải thiện đời sống

Xem đầy đủ từ "improve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cultivate Ngoại động từ

UK/ˈkʌltɪveɪt/US/ˈkʌltɪveɪt/

Nghĩa: Trau dồi, tu dưỡng (trí tuệ...).

  • to cultivate the mindtrau dồi trí tuệ

Xem đầy đủ từ "cultivate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

culture Ngoại động từ

UK/ˈkʌlt͡ʃə/US/ˈkʌlt͡ʃɚ/

Nghĩa: Tu dưỡng, trau dồi.

Xem đầy đủ từ "culture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

store Ngoại động từ

UK/stɔː/US/stɔɹ/

Nghĩa: Trau dồi, bồi dưỡng.

  • to store one's mindtrau dồi trí tuệ

Xem đầy đủ từ "store": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

polish

UK/ˈpɒl.ɪʃ/US/ˈpɑ.lɪʃ/

Xem đầy đủ từ "polish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

improvement Danh từ

UK/ɪmˈpɹuːvmənt/US/ɪmˈpɹuːvmənt/

Nghĩa: Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức...).

Xem đầy đủ từ "improvement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cultivation Danh từ

UK/ˌkʌltɪˈveɪʃən/US/ˌkʌltɪˈveɪʃən/

Nghĩa: Sự dạy dỗ, sự mở mang, sự giáo hoá; sự trau dồi, sự tu dưỡng, sự nuôi dưỡng, sự bồi dưỡng (tình cảm...).

Xem đầy đủ từ "cultivation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trau dồi tiếng Anh là gì?

"trau dồi" trong tiếng Anh là improve (ngoại động từ), cultivate (ngoại động từ), culture (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.