TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Treo lơ lửng tiếng Anh là gì?

"treo lơ lửng" trong tiếng Anh là suspend (ngoại động từ), poise (ngoại động từ), impend (nội động từ).

suspend Ngoại động từ

UK/səsˈpɛnd/US/səsˈpɛnd/

Nghĩa: Treo lơ lửng.

Xem đầy đủ từ "suspend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poise Ngoại động từ

UK/pɔɪz/US/pɔɪz/

Nghĩa: Để lơ lửng, treo lơ lửng.

Xem đầy đủ từ "poise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impend Nội động từ

UK/ɪmˈpɛnd/US/ɪmˈpɛnd/

Nghĩa: Treo, treo lơ lửng.

Xem đầy đủ từ "impend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overhang Động từ

UK/əʊvəˈhaŋ/US/ˈoʊvəɹˌhæŋ/

Nghĩa: Treo lơ lửng (một cách đe doạ).

Xem đầy đủ từ "overhang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pendently Phó từ

Nghĩa: Treo lơ lửng.

Xem đầy đủ từ "pendently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impending Tính từ

UK/ɪmˈpɛndɪŋ/US/ɪmˈpɛndɪŋ/

Nghĩa: Treo, treo lơ lửng.

Xem đầy đủ từ "impending": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overhung Động từ

US/ˈoʊvəɹˌhʌŋ/

Nghĩa: Treo lơ lửng (một cách đe doạ).

Xem đầy đủ từ "overhung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Treo lơ lửng tiếng Anh là gì?

"treo lơ lửng" trong tiếng Anh là suspend (ngoại động từ), poise (ngoại động từ), impend (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.