TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Triệt tiếng Anh là gì?

"triệt" trong tiếng Anh là suppress (ngoại động từ), exterminate (ngoại động từ), remove.

suppress Ngoại động từ

UK/səˈpɹɛs/US/səˈpɹɛs/

Nghĩa: Chặn (bệnh); triệt (tiếng ồn).

Xem đầy đủ từ "suppress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exterminate Ngoại động từ

UK/ɛkˈstəː.mɪ.neɪt/US/ɪkˈstɝ.mɪ.neɪt/

Nghĩa: Triệt, tiêu diệt, huỷ diệt.

Xem đầy đủ từ "exterminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remove

UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹɪˈmuv/

Xem đầy đủ từ "remove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withdraw

UK/wɪðˈdɹɔː/US/wɪðˈdɹɔ/

Xem đầy đủ từ "withdraw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extermination Danh từ

US/ɪk.ˌstɜː.mə.ˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự triệt, sự tiêu diệt, sự huỷ diệt.

Xem đầy đủ từ "extermination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exterminator Danh từ

UK/ɪkˈstɜːmɪˌneɪtə/US/ɪkˈstɝmɪˌneɪtɚ/

Nghĩa: Người triệt, người tiêu diệt, người huỷ diệt.

Xem đầy đủ từ "exterminator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppression Danh từ

UK/səˈpɹɛʃən/US/səˈpɹɛʃən/

Nghĩa: Sự chặn (bệnh); sự triệt (tiếng ồn).

Xem đầy đủ từ "suppression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Triệt tiếng Anh là gì?

"triệt" trong tiếng Anh là suppress (ngoại động từ), exterminate (ngoại động từ), remove.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.