TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Triệu chứng tiếng Anh là gì?

"triệu chứng" trong tiếng Anh là symptom (danh từ), symptomatic (tính từ), sign (danh từ).

symptom Danh từ

UK/ˈsɪm(p)təm/US/ˈsɪm(p)təm/

Nghĩa: Triệu chứng.

  • The withdrawal symptoms are more severe than I thought.Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng.
  • Modern medicine treats the symptoms of diseases.Y học hiện đại điều trị các triệu chứng của bệnh.

Xem đầy đủ từ "symptom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

symptomatic Tính từ

UK/ˌsɪmp.təˈmæt.ɪk/US/ˌsɪmp.təˈmæt.ɪk/

Nghĩa: Triệu chứng.

  • symptomatic treatment(y học) điều trị chứng, sự chữa triệu chứng

Xem đầy đủ từ "symptomatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sign Danh từ

UK/saɪn/US/saɪn/

Nghĩa: Triệu chứng.

Xem đầy đủ từ "sign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diagnostic Danh từ

UK/daɪ.əɡˈnɒs.tɪk/US/ˌdaɪ.əɡˈnɑ.stɪk/

Nghĩa: Triệu chứng (bệnh).

Xem đầy đủ từ "diagnostic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

symptomatical Tính từ

Nghĩa: Triệu chứng.

  • symptomatic treatment(y học) điều trị chứng, sự chữa triệu chứng

Xem đầy đủ từ "symptomatical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prognostic Danh từ

UK/pɹɒɡˈnɒstɪk/US/pɹɑɡˈnɑs.tɪk/

Nghĩa: Điềm báo trước, triệu chứng.

  • a prognostic of failuređiềm báo trước, sự thất bại

Xem đầy đủ từ "prognostic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indication

UK/ɪndɪˈkeɪʃən/US/ɪndɪˈkeɪʃən/

Xem đầy đủ từ "indication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

omen

UK/ˈəʊ̯mən/US/ˈoʊ̯mən/

Xem đầy đủ từ "omen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Triệu chứng tiếng Anh là gì?

"triệu chứng" trong tiếng Anh là symptom (danh từ), symptomatic (tính từ), sign (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.