Triệu chứng tiếng Anh là gì?
"triệu chứng" trong tiếng Anh là symptom (danh từ), symptomatic (tính từ), sign (danh từ).
symptom Danh từ
UK/ˈsɪm(p)təm/US/ˈsɪm(p)təm/
Nghĩa: Triệu chứng.
- The withdrawal symptoms are more severe than I thought.Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng.
- Modern medicine treats the symptoms of diseases.Y học hiện đại điều trị các triệu chứng của bệnh.
symptomatic Tính từ
UK/ˌsɪmp.təˈmæt.ɪk/US/ˌsɪmp.təˈmæt.ɪk/
Nghĩa: Triệu chứng.
- symptomatic treatment(y học) điều trị chứng, sự chữa triệu chứng
sign Danh từ
UK/saɪn/US/saɪn/
Nghĩa: Triệu chứng.
diagnostic Danh từ
UK/daɪ.əɡˈnɒs.tɪk/US/ˌdaɪ.əɡˈnɑ.stɪk/
Nghĩa: Triệu chứng (bệnh).
symptomatical Tính từ
Nghĩa: Triệu chứng.
- symptomatic treatment(y học) điều trị chứng, sự chữa triệu chứng
prognostic Danh từ
UK/pɹɒɡˈnɒstɪk/US/pɹɑɡˈnɑs.tɪk/
Nghĩa: Điềm báo trước, triệu chứng.
- a prognostic of failuređiềm báo trước, sự thất bại
indication
UK/ɪndɪˈkeɪʃən/US/ɪndɪˈkeɪʃən/
omen
UK/ˈəʊ̯mən/US/ˈoʊ̯mən/
Câu hỏi thường gặp
Triệu chứng tiếng Anh là gì?
"triệu chứng" trong tiếng Anh là symptom (danh từ), symptomatic (tính từ), sign (danh từ).