TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trong suốt tiếng Anh là gì?

"trong suốt" trong tiếng Anh là transparent (tính từ), see-through (tính từ), adularia (danh từ).

transparent Tính từ

UK/tɹænsˈpæɹənt/US/tɹænsˈpæɹənt/

Nghĩa: Trong suốt.

  • Water is transparent.Nước trong suốt.
  • This transparent liquid contains poison.Thứ chất lỏng trong suốt này có độc.

Xem đầy đủ từ "transparent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

see-through Tính từ

US/ˈsi.ˌθruː/

Nghĩa: Trong suốt.

Xem đầy đủ từ "see-through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adularia Danh từ

UK/ˌæd͡ʒʊˈlɛəɹi.ə/US/ˌæd͡ʒəˈlɛɹi.ə/

Nghĩa: Trong suốt.

Xem đầy đủ từ "adularia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hyaline Tính từ

UK/ˈhaɪəlɪn/US/ˈhaɪəlɪn/

Nghĩa: Trong suốt, tựa thuỷ tinh.

Xem đầy đủ từ "hyaline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transparently Phó từ

US/trænts.ˈpɛr.ənt.li/

Nghĩa: Trong suốt (có thể nhìn thấy rõ).

Xem đầy đủ từ "transparently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transpicuous Tính từ

UK/tɹænzˈpɪkjʊəs/US/tɹænzˈpɪkjʊəs/

Nghĩa: Trong suốt.

Xem đầy đủ từ "transpicuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limpid Tính từ

UK/ˈlɪmpɪd/US/ˈlɪmpɪd/

Nghĩa: Trong, trong trẻo, trong suốt, trong sáng.

Xem đầy đủ từ "limpid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

limpidly Phó từ

US/ˈlɪm.pəd.li/

Nghĩa: Trong trẻo, trong suốt.

Xem đầy đủ từ "limpidly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pellucid Tính từ

UK/pɪˈl(j)uːsɪd/US/pəˈlusɪd/

Nghĩa: Trong, trong suốt, trong veo.

  • a pellucid streammột dòng nước trong veo

Xem đầy đủ từ "pellucid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transparency Danh từ

UK/tɹænsˈpæɹənsi/US/tɹænsˈpæɹənsi/

Nghĩa: Tính trong suốt; độ trong suốt.

Xem đầy đủ từ "transparency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transparence Danh từ

US/trænts.ˈpɛr.ənts/

Nghĩa: Tính trong suốt.

Xem đầy đủ từ "transparence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pellucidity Danh từ

Nghĩa: Tính trong, tính trong suốt.

Xem đầy đủ từ "pellucidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trong suốt tiếng Anh là gì?

"trong suốt" trong tiếng Anh là transparent (tính từ), see-through (tính từ), adularia (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.