TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trung tiếng Anh là gì?

"trung" trong tiếng Anh là sino- (tiền tố), middle (tính từ), medium (tính từ).

sino- Tiền tố

UK/ˈsaɪnəʊ/US/ˈsaɪnoʊ/

Nghĩa: Trung, Tàu, Hán, Hoa

Xem đầy đủ từ "sino-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

middle Tính từ

UK/ˈmɪdl̩/US/ˈmɪdl̩/

Nghĩa: Ở giữa, trung.

  • Tom is a middle school teacher.Tom là một giáo viên trung học.
  • the middle fingerngón tay giữa

Xem đầy đủ từ "middle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

medium Tính từ

UK/ˈmiː.di.əm/US/ˈmiː.di.əm/

Nghĩa: Trung bình, trung, vừa.

  • I would class my garden as medium in size.Tôi sẽ phân loại khu vườn của mình là kích thước trung bình.
  • medium wave(rađiô) làn sóng trung

Xem đầy đủ từ "medium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Chinese Tính từ

UK/t͡ʃaɪˈniːz/US/ˌt͡ʃaɪˈniz/

Nghĩa: Trung Quốc, Trung Hoa, Tàu, Trung

  • I want to start learning Chinese.Tôi muốn bắt đầu học tiếng Trung.
  • You know how much Tom loves Chinese food.Bạn thừa biết Tom thích món Trung Quốc thế nào rồi mà.

Xem đầy đủ từ "Chinese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neuter Tính từ

UK/ˈnjuːtə/US/ˈn(j)utɚ/

Nghĩa: Trung, (thuộc) giống trung.

  • neuter gendergiống trung

Xem đầy đủ từ "neuter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

china

UK/ˈt͡ʃaɪ̯nə/US/ˈt͡ʃaɪ̯nə/

  • Does he like China?Anh ta có thích Trung Quốc không?
  • I came from China.Tôi đến từ Trung Quốc.

Xem đầy đủ từ "china": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trung tiếng Anh là gì?

"trung" trong tiếng Anh là sino- (tiền tố), middle (tính từ), medium (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.