TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trung hoà tiếng Anh là gì?

"trung hoà" trong tiếng Anh là neutralize (ngoại động từ), antagonize (ngoại động từ), antagonise (ngoại động từ).

neutralize Ngoại động từ

UK/ˈnjuːtɹəlaɪz/US/ˈnutɹəˌlaɪz/

Nghĩa: Trung hoà.

  • to neutralize an acidtrung hoà một axit

Xem đầy đủ từ "neutralize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antagonize Ngoại động từ

UK/ænˈtæɡ.ɪ.naɪz/US/ænˈtæɡ.ɪ.naɪz/

Nghĩa: Gây phản tác dụng; trung hoà (lực).

Xem đầy đủ từ "antagonize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antagonise Ngoại động từ

Nghĩa: Gây phản tác dụng; trung hoà (lực).

Xem đầy đủ từ "antagonise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neutral

UK/ˈnjuː.tɹəl/US/ˈnuː.tɹəl/

Xem đầy đủ từ "neutral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indifferent Tính từ

UK/ɪnˈdɪf.ɹənt/US/ɪnˈdɪf.ɹənt/

Nghĩa: Trung hoà, trung tính.

Xem đầy đủ từ "indifferent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neutralise Ngoại động từ

Nghĩa: Trung hoà.

  • to neutralize an acidtrung hoà một axit

Xem đầy đủ từ "neutralise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counteract Ngoại động từ

UK/ˈkaʊntəɹˌækt/US/ˈkaʊntəɹˌækt/

Nghĩa: Trung hoà, làm mất tác dụng.

  • to counteract the effects of the poisonlàm mất tác dụng của chất độc, giải độc

Xem đầy đủ từ "counteract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neutralization Danh từ

UK/ˌnjuːtɹəlaɪˈzeɪʃən/US/ˌnuːtɹəlaɪˈzeɪʃən/

Nghĩa: Sự trung hoà.

Xem đầy đủ từ "neutralization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counteraction Danh từ

Nghĩa: Sự trung hoà, sự làm mất tác dụng.

Xem đầy đủ từ "counteraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counteration Danh từ

Nghĩa: Sự trung hoà, sự làm mất tác dụng.

Xem đầy đủ từ "counteration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trung hoà tiếng Anh là gì?

"trung hoà" trong tiếng Anh là neutralize (ngoại động từ), antagonize (ngoại động từ), antagonise (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.