Trung lập tiếng Anh là gì?
"trung lập" trong tiếng Anh là neutral (tính từ), sit on the fence (cụm động từ), neuter (tính từ).
neutral Tính từ
UK/ˈnjuː.tɹəl/US/ˈnuː.tɹəl/
Nghĩa: Trung lập.
- neutral zonekhu vực trung lập
- neutral nationnước trung lập
sit on the fence Cụm động từ
Nghĩa: Trung lập, chẳng đứng về bên nào.
neuter Tính từ
UK/ˈnjuːtə/US/ˈn(j)utɚ/
Nghĩa: Trung lập.
- to stand neuterđứng trung lập, giữ thái độ trung lập
indifferent Tính từ
UK/ɪnˈdɪf.ɹənt/US/ɪnˈdɪf.ɹənt/
Nghĩa: Trung lập, không thiên vị.
- to be indifferent in a disputeđứng trung lập trong một cuộc tranh chấp
neutrality Danh từ
UK/njuːˈtɹæləti/US/nuˈtɹæləti/
Nghĩa: trung lập
indifference Danh từ
UK/ɪnˈdɪf.ɹəns/US/ɪnˈdɪf.ɹəns/
Nghĩa: Tính trung lập; thái độ trung lập, thái độ không thiên vị.
draadsitter Danh từ
Nghĩa: Người trung lập.
Câu hỏi thường gặp
Trung lập tiếng Anh là gì?
"trung lập" trong tiếng Anh là neutral (tính từ), sit on the fence (cụm động từ), neuter (tính từ).