TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trung lập tiếng Anh là gì?

"trung lập" trong tiếng Anh là neutral (tính từ), sit on the fence (cụm động từ), neuter (tính từ).

neutral Tính từ

UK/ˈnjuː.tɹəl/US/ˈnuː.tɹəl/

Nghĩa: Trung lập.

  • neutral zonekhu vực trung lập
  • neutral nationnước trung lập

Xem đầy đủ từ "neutral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sit on the fence Cụm động từ

Nghĩa: Trung lập, chẳng đứng về bên nào.

Xem đầy đủ từ "sit on the fence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neuter Tính từ

UK/ˈnjuːtə/US/ˈn(j)utɚ/

Nghĩa: Trung lập.

  • to stand neuterđứng trung lập, giữ thái độ trung lập

Xem đầy đủ từ "neuter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indifferent Tính từ

UK/ɪnˈdɪf.ɹənt/US/ɪnˈdɪf.ɹənt/

Nghĩa: Trung lập, không thiên vị.

  • to be indifferent in a disputeđứng trung lập trong một cuộc tranh chấp

Xem đầy đủ từ "indifferent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neutrality Danh từ

UK/njuːˈtɹæləti/US/nuˈtɹæləti/

Nghĩa: trung lập

Xem đầy đủ từ "neutrality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indifference Danh từ

UK/ɪnˈdɪf.ɹəns/US/ɪnˈdɪf.ɹəns/

Nghĩa: Tính trung lập; thái độ trung lập, thái độ không thiên vị.

Xem đầy đủ từ "indifference": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draadsitter Danh từ

Nghĩa: Người trung lập.

Xem đầy đủ từ "draadsitter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trung lập tiếng Anh là gì?

"trung lập" trong tiếng Anh là neutral (tính từ), sit on the fence (cụm động từ), neuter (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.