TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tuột tiếng Anh là gì?

"tuột" trong tiếng Anh là slip (nội động từ), slide (nội động từ), unreeve (nội động từ).

slip Nội động từ

UK/ˈslɪp/US/ˈslɪp/

Nghĩa: Trượt, tuột.

  • As he was climbing the ladder, his hammer slipped from his belt.Khi anh ấy đang leo lên thang, chiếc búa của anh ấy đã tuột khỏi thắt lưng.
  • blanket slips off bedchăn tuột xuống đất

Xem đầy đủ từ "slip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slide Nội động từ

UK/ˈslaɪ̯d/US/ˈslaɪ̯d/

Nghĩa: Trượt, tuột, chuyển động nhẹ nhàng.

  • piston slides noiselessly up and downpittông chuyển động lên xuống rất êm

Xem đầy đủ từ "slide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unreeve Nội động từ

US/ən.ˈriv/

Nghĩa: Tuột (dây, chèo...).

Xem đầy đủ từ "unreeve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cast Ngoại động từ

UK/kɑːst/US/kæst/

Nghĩa: Lột, tuột, mất, bỏ, thay.

  • snakes cast their skinsrắn lột da
  • my horse has cast a shoecon ngựa của tôi tuột mất móng

Xem đầy đủ từ "cast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come off

Xem đầy đủ từ "come off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

running-off Danh từ

US/ˈrən.niɳ.ˈɔf/

Nghĩa: Sự trật, sự tuột.

Xem đầy đủ từ "running-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tuột tiếng Anh là gì?

"tuột" trong tiếng Anh là slip (nội động từ), slide (nội động từ), unreeve (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.