TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tuỳ ý tiếng Anh là gì?

"tuỳ ý" trong tiếng Anh là optional (tính từ), at one's own sweet will (cụm từ), faculative (tính từ).

optional Tính từ

UK/ˈɒp.ʃə.nəl/US/ˈɑp.ʃə.nəl/

Nghĩa: Tuỳ ý, không bắt buộc.

Xem đầy đủ từ "optional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at one's own sweet will Cụm từ

Nghĩa: Tuỳ ý, tuỳ thích.

Xem đầy đủ từ "at one's own sweet will": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faculative Tính từ

Nghĩa: Tuỳ ý, không bắt buộc.

Xem đầy đủ từ "faculative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

facultative Tính từ

UK/ˈfæ.kəl.tə.tɪv/US/ˈfæ.kəlˌteɪ.tɪv/

Nghĩa: Tuỳ ý, không bắt buộc.

Xem đầy đủ từ "facultative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feel free Động từ

Nghĩa: tự nhiên, tuỳ ý, thoải mái, cứ tự nhiên

Xem đầy đủ từ "feel free": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arbitrarily Phó từ

US/ˈɑːr.bə.ˌtrɛr.i.li/

Nghĩa: Tuỳ ý, tự ý.

  • The point at which an embryo becomes a fetus has apparently been chosen arbitrarily.Thời điểm một phôi trở thành bào thai có vẻ như được chọn tuỳ ý.

Xem đầy đủ từ "arbitrarily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

competent Tính từ

UK/ˈkɒmpətənt/US/ˈkɒmpətənt/

Nghĩa: Có thể cho phép được, tuỳ ý.

  • it was competent to him to refusetuỳ ý nó muốn từ chối cũng được

Xem đầy đủ từ "competent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arbitrary Tính từ

UK/ˈɑː.bɪ.tɹə.ɹi/US/ˈɑɹ.bɪˌtɹɛɹ.i/

Nghĩa: Tuỳ ý, tự ý.

Xem đầy đủ từ "arbitrary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

permissive Tính từ

UK/pəˈmɪsɪv/US/pəɹˈmɪsɪv/

Nghĩa: Tuỳ ý, không bắt buộc.

  • permissive legislationluật pháp tuỳ ý sử dụng không bắt buộc

Xem đầy đủ từ "permissive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arbitrariness Danh từ

US/ˈɑːr.bə.ˌtrɛr.i.nəs/

Nghĩa: Sự tuỳ ý, sự tự ý.

Xem đầy đủ từ "arbitrariness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tuỳ ý tiếng Anh là gì?

"tuỳ ý" trong tiếng Anh là optional (tính từ), at one's own sweet will (cụm từ), faculative (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.