Tuy nhiên tiếng Anh là gì?
"tuy nhiên" trong tiếng Anh là nevertheless (phó từ), however (liên từ), though (phó từ).
nevertheless Phó từ
UK/ˌnɛvəðəˈlɛs/US/ˌnɛvɚðəˈlɛs/
Nghĩa: Tuy nhiên, tuy thế mà.
however Liên từ
UK/haʊˈɛvə/US/haʊˈɛvɚ/
Nghĩa: Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy.
- Tom has a higher level of education than I do. However, I wouldn't say he is cleverer.Tom có trình độ giáo dục cao hơn tôi. Tuy nhiên, tôi sẽ không vì thế mà bảo rằng anh ấy thông minh hơn.
- He is sick. However, he wants to go to work.Anh ấy bị ốm. Tuy nhiên, anh ấy muốn đi làm.
though Phó từ
UK/ðəʊ/US/ðoʊ/
Nghĩa: Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy; thế nhưng.
- I believe him thoughtuy vậy tôi tin anh ấy
- he had promised to come, he didn't thoughnó đã hứa đến, thế nhưng nó không đến
nonetheless Phó từ
UK/ˌnʌnðəˈlɛs/US/ˌnʌnðəˈlɛs/
Nghĩa: Tuy nhiên, dù sao.
notwithstanding Phó từ
UK/ˌnɒtwɪðˈstændɪŋ/US/ˌnɑtwɪθˈstændɪŋ/
Nghĩa: Cũng cứ; ấy thế mà, tuy thế mà, tuy nhiên.
- there were remonstrances, but he presisted notwithstandingcao nhiều người can gián, ấy thế mà nó vẫn cứ khăng khăng
but Phó từ
UK/ˈbʌt/US/ˈbʌt/
Nghĩa: Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy.
natheless Phó từ
UK/ˈneɪθlɪs/US/ˈneɪθlɪs/
Nghĩa: (thơ ca) tuy nhiên, tuy vậy.
nathless Phó từ
Nghĩa: (thơ ca) tuy nhiên, tuy vậy.
none the less Phó từ
Nghĩa: Tuy nhiên, tuy thế mà.
howbeit Phó từ
UK/haʊˈbiː.ɪt/US/haʊˈbiː.ɪt/
Nghĩa: Dù thế nào, dù sao; tuy nhiên, song le, mặc dù.
still Phó từ
UK/ˈstɪl/US/ˈstɪl/
Nghĩa: Tuy nhiên, ấy thế mà.
- he is old and still he is ableông ấy già rồi ấy thế mà vẫn có đủ năng lực
Câu hỏi thường gặp
Tuy nhiên tiếng Anh là gì?
"tuy nhiên" trong tiếng Anh là nevertheless (phó từ), however (liên từ), though (phó từ).