TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tuy nhiên tiếng Anh là gì?

"tuy nhiên" trong tiếng Anh là nevertheless (phó từ), however (liên từ), though (phó từ).

nevertheless Phó từ

UK/ˌnɛvəðəˈlɛs/US/ˌnɛvɚðəˈlɛs/

Nghĩa: Tuy nhiên, tuy thế mà.

Xem đầy đủ từ "nevertheless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

however Liên từ

UK/haʊˈɛvə/US/haʊˈɛvɚ/

Nghĩa: Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy.

  • Tom has a higher level of education than I do. However, I wouldn't say he is cleverer.Tom có trình độ giáo dục cao hơn tôi. Tuy nhiên, tôi sẽ không vì thế mà bảo rằng anh ấy thông minh hơn.
  • He is sick. However, he wants to go to work.Anh ấy bị ốm. Tuy nhiên, anh ấy muốn đi làm.

Xem đầy đủ từ "however": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

though Phó từ

UK/ðəʊ/US/ðoʊ/

Nghĩa: Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy; thế nhưng.

  • I believe him thoughtuy vậy tôi tin anh ấy
  • he had promised to come, he didn't thoughnó đã hứa đến, thế nhưng nó không đến

Xem đầy đủ từ "though": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nonetheless Phó từ

UK/ˌnʌnðəˈlɛs/US/ˌnʌnðəˈlɛs/

Nghĩa: Tuy nhiên, dù sao.

Xem đầy đủ từ "nonetheless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notwithstanding Phó từ

UK/ˌnɒtwɪðˈstændɪŋ/US/ˌnɑtwɪθˈstændɪŋ/

Nghĩa: Cũng cứ; ấy thế mà, tuy thế mà, tuy nhiên.

  • there were remonstrances, but he presisted notwithstandingcao nhiều người can gián, ấy thế mà nó vẫn cứ khăng khăng

Xem đầy đủ từ "notwithstanding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

but Phó từ

UK/ˈbʌt/US/ˈbʌt/

Nghĩa: Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy.

Xem đầy đủ từ "but": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

natheless Phó từ

UK/ˈneɪθlɪs/US/ˈneɪθlɪs/

Nghĩa: (thơ ca) tuy nhiên, tuy vậy.

Xem đầy đủ từ "natheless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nathless Phó từ

Nghĩa: (thơ ca) tuy nhiên, tuy vậy.

Xem đầy đủ từ "nathless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

none the less Phó từ

Nghĩa: Tuy nhiên, tuy thế mà.

Xem đầy đủ từ "none the less": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

howbeit Phó từ

UK/haʊˈbiː.ɪt/US/haʊˈbiː.ɪt/

Nghĩa: Dù thế nào, dù sao; tuy nhiên, song le, mặc dù.

Xem đầy đủ từ "howbeit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

still Phó từ

UK/ˈstɪl/US/ˈstɪl/

Nghĩa: Tuy nhiên, ấy thế mà.

  • he is old and still he is ableông ấy già rồi ấy thế mà vẫn có đủ năng lực

Xem đầy đủ từ "still": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tuy nhiên tiếng Anh là gì?

"tuy nhiên" trong tiếng Anh là nevertheless (phó từ), however (liên từ), though (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.