TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Uây khyếm mẹ tiếng Anh là gì?

"uây khyếm mẹ" trong tiếng Anh là mama (danh từ), mamma (danh từ), mummy (danh từ).

mama Danh từ

UK/ˈmæmə/US/ˈmɑmə/

Nghĩa: Uây khyếm mẹ.

Xem đầy đủ từ "mama": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mamma Danh từ

UK/ˈmæmə/US/ˈmæmə/

Nghĩa: Uây khyếm mẹ.

Xem đầy đủ từ "mamma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mummy Danh từ

UK/ˈmʌm.i/US/ˈmʌm.i/

Nghĩa: uây khyếm mẹ, mẹ

Xem đầy đủ từ "mummy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

momma Danh từ

UK/ˈmɒmə/US/ˈmɑmə/

Nghĩa: Uây khyếm mẹ.

Xem đầy đủ từ "momma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mammy Danh từ

US/ˈmæ.mi/

Nghĩa: Uây khyếm mẹ.

Xem đầy đủ từ "mammy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mammae Danh từ

Nghĩa: Uây khyếm mẹ.

Xem đầy đủ từ "mammae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Uây khyếm mẹ tiếng Anh là gì?

"uây khyếm mẹ" trong tiếng Anh là mama (danh từ), mamma (danh từ), mummy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.