TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Uống rượu tiếng Anh là gì?

"uống rượu" trong tiếng Anh là wine (động từ), lush (nội động từ), drink (động từ).

wine Động từ

UK/ˈwaɪ̯n/US/ˈwaɪ̯n/

Nghĩa: Uống rượu.

  • You’re not allowed to drink wine.Bạn không được phép uống rượu.

Xem đầy đủ từ "wine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lush Nội động từ

UK/ˈlʌʃ/US/ˈlʌʃ/

Nghĩa: Uống rượu, nốc rượu, chè chén.

Xem đầy đủ từ "lush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drink Động từ

UK/ˈdɹɪŋk/US/ˈdɹɪŋk/

Nghĩa: uống rượu, uống say, nhậu

  • You’re not allowed to drink wine.Bạn không được phép uống rượu.
  • to drink deep; to drink hard; to drink heavily; to drink like a fishuống luý tuý, uống rượu như hũ chìm

Xem đầy đủ từ "drink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drinking Danh từ

UK/ˈdɹɪŋk.ɪŋ/US/ˈdɹɪŋk.ɪŋ/

Nghĩa: Sự uống rượu.

  • Drinking alcohol is bad for you.Uống rượu không tốt cho bạn.

Xem đầy đủ từ "drinking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bottle Danh từ

UK/ˈbɒtəl/US/ˈbɑtəl/

Nghĩa: Rượu; thói uống rượu.

  • to be fond of the bottlethích uống rượu
  • to discuss something over a bottlevừa uống rượu, vừa thảo luận việc gì

Xem đầy đủ từ "bottle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damp Danh từ

US/ˈdeə̯mp/

Nghĩa: Rượu, đồ uống có chất rượu; sự uống rượu.

Xem đầy đủ từ "damp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

libation Danh từ

UK/laɪˈbeɪʃən/US/laɪˈbeɪʃən/

Nghĩa: Sự uống rượu.

Xem đầy đủ từ "libation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drank Nội động từ

UK/dɹæŋk/US/dɹæŋk/

Nghĩa: Uống rượu, uống say, nghiện rượu.

  • to drink deep; to drink hard; to drink heavily; to drink like a fishuống luý tuý, uống rượu như hũ chìm

Xem đầy đủ từ "drank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Uống rượu tiếng Anh là gì?

"uống rượu" trong tiếng Anh là wine (động từ), lush (nội động từ), drink (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.