TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wine

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwaɪ̯n/ US/ˈwaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

wine nghĩa là rượu vang, rượu, rượu thuốc, uống rượu.

Nghĩa của wine

Danh từ

  1. Rượu vang; rượu.
    • to be in winesay rượu
    • to take wine withchạm cốc với
  2. Rượu thuốc.
    • quinine winerượu canh ki na
  3. Tiệc rượu sau bữa ăn (ở các trường đại học).
  4. Màu rượu vang, màu đỏ sẫm.

Động từ

  1. Uống rượu.
  2. Đ i rượu (ai).

Dạng từ của wine

Số nhiềuwines
Ngôi thứ ba số ítwines
Hiện tại phân từ (-ing)wining
Quá khứ phân từwined
Quá khứwined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wine

Đồng nghĩa

Họ từ của wine

Cụm từ, thành ngữ với wine

  • new wine in old bottle — Bình cũ rượu mới.

Câu ví dụ với wine

  • You should not adulterate wine with water. Bạn không được trộn nước với rượu nho.
  • Wine is poetry put into a bottle. Rượu vang là thơ ca đựng trong chai.
  • Wine is a poem in a bottle. Rượu vang, đó là thơ đóng chai.
  • We should've bought another bottle of wine. Đáng lẽ ra chúng ta nên mua thêm một chai rượu vang mới phải.
  • The wine has gone to my head. Tôi đã bắt đầu say rồi.
  • We should order another bottle of wine. Chúng ta nên gọi một chai rượu vang khác.
  • You’re not allowed to drink wine. Bạn không được phép uống rượu.
  • Wine is not harmful in itself. Rượu bản thân nó không có hại.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wine nghĩa là gì?

wine (danh từ, động từ) nghĩa là rượu vang, rượu, rượu thuốc, uống rượu.

wine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wine: giọng Anh (UK) /ˈwaɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˈwaɪ̯n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.