wine
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwaɪ̯n/
US/ˈwaɪ̯n/
giọng máy của trình duyệt
wine nghĩa là rượu vang, rượu, rượu thuốc, uống rượu.
Nghĩa của wine
Danh từ
- Rượu vang; rượu.
- to be in winesay rượu
- to take wine withchạm cốc với
- Rượu thuốc.
- quinine winerượu canh ki na
- Tiệc rượu sau bữa ăn (ở các trường đại học).
- Màu rượu vang, màu đỏ sẫm.
Động từ
- Uống rượu.
- Đ i rượu (ai).
Dạng từ của wine
| Số nhiều | wines |
| Ngôi thứ ba số ít | wines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wining |
| Quá khứ phân từ | wined |
| Quá khứ | wined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wine
Đồng nghĩa
Họ từ của wine
Cụm từ, thành ngữ với wine
- new wine in old bottle — Bình cũ rượu mới.
Câu ví dụ với wine
- You should not adulterate wine with water. Bạn không được trộn nước với rượu nho.
- Wine is poetry put into a bottle. Rượu vang là thơ ca đựng trong chai.
- Wine is a poem in a bottle. Rượu vang, đó là thơ đóng chai.
- We should've bought another bottle of wine. Đáng lẽ ra chúng ta nên mua thêm một chai rượu vang mới phải.
- The wine has gone to my head. Tôi đã bắt đầu say rồi.
- We should order another bottle of wine. Chúng ta nên gọi một chai rượu vang khác.
- You’re not allowed to drink wine. Bạn không được phép uống rượu.
- Wine is not harmful in itself. Rượu bản thân nó không có hại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wine nghĩa là gì?
wine (danh từ, động từ) nghĩa là rượu vang, rượu, rượu thuốc, uống rượu.
wine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wine: giọng Anh (UK) /ˈwaɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˈwaɪ̯n/.