TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bottle

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɒtəl/ US/ˈbɑtəl/ giọng máy của trình duyệt

bottle nghĩa là chai, lọ, đóng chai, bắt được quả tang.

Nghĩa của bottle

Danh từ

  1. Chai, lọ.
  2. Bầu sữa (cho trẻ em bú) ((cũng) feeding).
    • to be brought up on the bottlenuôi bằng sữa ngoài, không cho bú mẹ
  3. Rượu; thói uống rượu.
    • to be fond of the bottlethích uống rượu
    • to discuss something over a bottlevừa uống rượu, vừa thảo luận việc gì
    • to take to the bottlenhiễm cái thói uống rượu; bắt đầu thích uống rượu
  4. Bó rơm, bó rạ, bó cỏ khô.

Ngoại động từ

  1. Đóng chai.
    • bottled fruitquả đóng chai
  2. Từ lóng Bắt được quả tang.
  3. Bó (rơm, rạ...) thành bó.

Dạng từ của bottle

Số nhiềubottles
Ngôi thứ ba số ítbottles
Hiện tại phân từ (-ing)bottling
Quá khứ phân từbottled
Quá khứbottled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bottle

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của bottle

Cụm từ, thành ngữ với bottle

  • black bottle — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Chất độc, nọc độc.
  • to known somebody his bottle up — Biết ai từ thuở còn thơ.
  • to bottle off — Rót vào chai; đổ vào chai.
  • to bottle up — Giữ, kiềm chế, nén; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Giam chân.
  • bottle cap — Nắp chai.
  • bottle flipping — Trò.
  • bottle gourd — (Thực vật học) Bầu nậm.
  • bottle oven — Một loại lò nung hình cái chai, điển hình cho cảnh quan công nghiệp ở Stoke-on-Trent, Anh.

Câu ví dụ với bottle

  • I bought a bottle of salad oil. Tôi đã mua một chai dầu sa-lát.
  • Wine is poetry put into a bottle. Rượu vang là thơ ca đựng trong chai.
  • Wine is a poem in a bottle. Rượu vang, đó là thơ đóng chai.
  • We should've bought another bottle of wine. Đáng lẽ ra chúng ta nên mua thêm một chai rượu vang mới phải.
  • The bottle cap keeps the water in. Chiếc nắp chai giữ cho nước ở bên trong.
  • We should order another bottle of wine. Chúng ta nên gọi một chai rượu vang khác.
  • We should have bought another bottle of wine. Đáng lẽ ra chúng ta nên mua thêm một chai rượu vang mới phải.
  • Tom brought a bottle of tequila. Tom đã mua một chai rượu tequila.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bottle nghĩa là gì?

bottle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chai, lọ, đóng chai, bắt được quả tang.

bottle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bottle: giọng Anh (UK) /ˈbɒtəl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑtəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.