TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Uy tín tiếng Anh là gì?

"uy tín" trong tiếng Anh là prestige (danh từ), charisma (danh từ), charism (danh từ).

prestige Danh từ

UK/pɹɛsˈtiːd͡ʒ/US/pɹɛsˈtiːd͡ʒ/

Nghĩa: Uy tín; thanh thế.

Xem đầy đủ từ "prestige": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charisma Danh từ

UK/kəˈɹɪzmə/US/kəˈɹɪzmə/

Nghĩa: Uy tín; đức tính gây được lòng tin; sức thu hút của lãnh tụ (đối với quần chúng).

Xem đầy đủ từ "charisma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charism Danh từ

US/ˈkɛr.ˌɪ.zəm/

Nghĩa: Uy tín; đức tính gây được lòng tin; sức thu hút của quần chúng (của lãnh tụ).

Xem đầy đủ từ "charism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

credit Danh từ

UK/ˈkɹɛdɪt/US/ˈkɹɛdɪt/

Nghĩa: Danh tiếng; danh vọng, uy tín.

  • a man of the highest creditngười có uy tín nhất
  • to do someone credit; to do credit to someonelàm ai nổi tiếng

Xem đầy đủ từ "credit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prestigious

UK/pɹɛˈstɪd͡ʒəs/US/pɹɛˈstiːd͡ʒəs/

Xem đầy đủ từ "prestigious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

credibility

UK/kɹɛd.əˈbɪ.ɫɪ.ti/US/kɹɛd.əˈbɪ.ɫɪ.ti/

Xem đầy đủ từ "credibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reputable

UK/ˈɹɛpjʊtəbəl/US/ˈɹɛpjʊtəbəl/

Xem đầy đủ từ "reputable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Uy tín tiếng Anh là gì?

"uy tín" trong tiếng Anh là prestige (danh từ), charisma (danh từ), charism (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.