Vài tiếng Anh là gì?
"vài" trong tiếng Anh là some (đại từ), several (tính từ), few (danh từ).
some Đại từ
UK/sʌm/US/sʌm/ giọng người thật
Nghĩa: Vài, một vài, một số, mấy.
- There were some boats on the lake.Có vài chiếc thuyền trên hồ.
- I don't like her in some ways.Tôi không thích cô ta ở vài khía cạnh.
several Tính từ
UK/ˈsɛv.(ə.)ɹəl/US/ˈsɛv.(ə.)ɹəl/ giọng người thật
Nghĩa: Vài.
- She asked us several questions.Cô ấy đã hỏi chúng tôi một vài câu hỏi.
- He brought back several souvenirs.Anh ấy đã mang về vài món đồ lưu niệm.
few Danh từ
UK/fjuː/US/fjuː/ giọng người thật
Nghĩa: Ít, số ít, vài.
- You have made only a few spelling mistakes.Bạn mắc có vài lỗi chính tả thôi.
- I will rest for a few days.Tôi sẽ nghỉ một vài ngày.
wheen Tính từ
UK/ʍiːn/US/ʍiːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vài, một vài.
variety Danh từ
UK/vəˈɹaɪ.ɪ.ti/US/vəˈɹaɪ.ə.ti/ giọng người thật
Nghĩa: Nhiều thứ, mớ, vài
- due to a variety of causesdo nhiều nguyên nhân
a few Đại từ
UK/ə ˈfjuː/US/ə ˈfjuː/ giọng người thật
Nghĩa: Một vài.
- You have made only a few spelling mistakes.Bạn mắc có vài lỗi chính tả thôi.
- I will rest for a few days.Tôi sẽ nghỉ một vài ngày.
Câu hỏi thường gặp
Vài tiếng Anh là gì?
"vài" trong tiếng Anh là some (đại từ), several (tính từ), few (danh từ).