Vây hãm tiếng Anh là gì?
"vây hãm" trong tiếng Anh là besiege (ngoại động từ), siege (ngoại động từ), stranglehold (danh từ).
besiege Ngoại động từ
UK/bəˈsiːd͡ʒ/US/bəˈsiːd͡ʒ/
Nghĩa: Bao vây, vây hãm.
- No delegation was allowed to visit the besieged region.Không phái đoàn nào đã được phép đến vùng bị vây hãm.
siege Ngoại động từ
UK/siːd͡ʒ/US/siːd͡ʒ/
Nghĩa: Bao vây, vây hãm.
- to lay siege tobao vây
- to stand a long siegechịu đựng một cuộc vây hãm lâu ngày
stranglehold Danh từ
US/ˈstræŋ.ɡəl.ˌhoʊld/
Nghĩa: Thòng lọng (bóng), sự kiềm toả, vây hãm, kiểm soát.
surround
UK/səˈɹaʊnd/US/səˈɹaʊnd/
beset
UK/bɪˈsɛt/US/bəˈsɛt/
encircle
UK/ɪnˈsɜːkl̩/US/ɪnˈsɝkl̩/
Câu hỏi thường gặp
Vây hãm tiếng Anh là gì?
"vây hãm" trong tiếng Anh là besiege (ngoại động từ), siege (ngoại động từ), stranglehold (danh từ).