TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vây hãm tiếng Anh là gì?

"vây hãm" trong tiếng Anh là besiege (ngoại động từ), siege (ngoại động từ), stranglehold (danh từ).

besiege Ngoại động từ

UK/bəˈsiːd͡ʒ/US/bəˈsiːd͡ʒ/

Nghĩa: Bao vây, vây hãm.

  • No delegation was allowed to visit the besieged region.Không phái đoàn nào đã được phép đến vùng bị vây hãm.

Xem đầy đủ từ "besiege": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

siege Ngoại động từ

UK/siːd͡ʒ/US/siːd͡ʒ/

Nghĩa: Bao vây, vây hãm.

  • to lay siege tobao vây
  • to stand a long siegechịu đựng một cuộc vây hãm lâu ngày

Xem đầy đủ từ "siege": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stranglehold Danh từ

US/ˈstræŋ.ɡəl.ˌhoʊld/

Nghĩa: Thòng lọng (bóng), sự kiềm toả, vây hãm, kiểm soát.

Xem đầy đủ từ "stranglehold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surround

UK/səˈɹaʊnd/US/səˈɹaʊnd/

Xem đầy đủ từ "surround": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beset

UK/bɪˈsɛt/US/bəˈsɛt/

Xem đầy đủ từ "beset": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encircle

UK/ɪnˈsɜːkl̩/US/ɪnˈsɝkl̩/

Xem đầy đủ từ "encircle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vây hãm tiếng Anh là gì?

"vây hãm" trong tiếng Anh là besiege (ngoại động từ), siege (ngoại động từ), stranglehold (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.