TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vòi phun tiếng Anh là gì?

"vòi phun" trong tiếng Anh là fountain (danh từ), nozzle (danh từ), jet (danh từ).

fountain Danh từ

UK/ˈfaʊn.tɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Vòi nước, vòi phun (công viên).

Xem đầy đủ từ "fountain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nozzle Danh từ

UK/ˈnɒzəl/US/ˈnɒzəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: vòi phun

Xem đầy đủ từ "nozzle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jet Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛt/US/ˈd͡ʒɛt/ giọng máy

Nghĩa: Vòi phun, giclơ.

Xem đầy đủ từ "jet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

header Danh từ

UK/ˈhɛdə/US/ˈhɛdɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Vòi phun, ống phun.

Xem đầy đủ từ "header": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

injector Danh từ

US/ɪnˈd͡ʒɛktɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy phun, vòi phun.

Xem đầy đủ từ "injector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flusher Danh từ

US/ˈflə.ʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vòi phun; vòi xịt nước.

Xem đầy đủ từ "flusher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vòi phun tiếng Anh là gì?

"vòi phun" trong tiếng Anh là fountain (danh từ), nozzle (danh từ), jet (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "fountain": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "header": TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).