Vòng cổ tiếng Anh là gì?
"vòng cổ" trong tiếng Anh là necklace (danh từ), necklet (danh từ), oxbow (danh từ).
necklace Danh từ
UK/ˈnɛklɪs/US/ˈnɛkləs/ giọng máy
Nghĩa: Vòng cổ, dây chuyền.
- Maybe Tom was the one who stole Mary's necklace. Có thể Tom là người đã lấy trộm chiếc vòng cổ của Mary.
necklet Danh từ
Nghĩa: Vòng cổ, kiềng, chuỗi hạt (vàng ngọc).
oxbow Danh từ
UK/ˈɒksbəʊ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vòng cổ (ở ách trâu bò).
collar Danh từ
UK/ˈkɒlə/US/ˈkɑlɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Vòng cổ (chó, ngựa).
gorget Danh từ
UK/ˈɡɔːdʒɪt/US/ˈɡoɹ.d͡ʒɪt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vòng cổ.
neck-collar Danh từ
US/ˈnɛk.ˈkɑː.lɜː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vòng cổ (chó, ngựa...).
Câu hỏi thường gặp
Vòng cổ tiếng Anh là gì?
"vòng cổ" trong tiếng Anh là necklace (danh từ), necklet (danh từ), oxbow (danh từ).