TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vòng cổ tiếng Anh là gì?

"vòng cổ" trong tiếng Anh là necklace (danh từ), necklet (danh từ), oxbow (danh từ).

necklace Danh từ

UK/ˈnɛklɪs/US/ˈnɛkləs/ giọng máy

Nghĩa: Vòng cổ, dây chuyền.

  • Maybe Tom was the one who stole Mary's necklace. Có thể Tom là người đã lấy trộm chiếc vòng cổ của Mary.

Xem đầy đủ từ "necklace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

necklet Danh từ

Nghĩa: Vòng cổ, kiềng, chuỗi hạt (vàng ngọc).

Xem đầy đủ từ "necklet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oxbow Danh từ

UK/ˈɒksbəʊ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vòng cổ (ở ách trâu bò).

Xem đầy đủ từ "oxbow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collar Danh từ

UK/ˈkɒlə/US/ˈkɑlɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Vòng cổ (chó, ngựa).

Xem đầy đủ từ "collar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gorget Danh từ

UK/ˈɡɔːdʒɪt/US/ˈɡoɹ.d͡ʒɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vòng cổ.

Xem đầy đủ từ "gorget": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neck-collar Danh từ

US/ˈnɛk.ˈkɑː.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vòng cổ (chó, ngựa...).

Xem đầy đủ từ "neck-collar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vòng cổ tiếng Anh là gì?

"vòng cổ" trong tiếng Anh là necklace (danh từ), necklet (danh từ), oxbow (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "collar": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).