TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vòng hoa tiếng Anh là gì?

"vòng hoa" trong tiếng Anh là wreath (danh từ), garland (danh từ), anadem (danh từ).

wreath Danh từ

UK/ɹiːθ/US/ɹiθ/

Nghĩa: Vòng hoa; vòng hoa tang.

Xem đầy đủ từ "wreath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garland Danh từ

UK/ˈɡɑː.lənd/US/ˈɡɑɹ.lənd/

Nghĩa: Vòng hoa.

Xem đầy đủ từ "garland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anadem Danh từ

UK/ˈa.nə.dɛm/

Nghĩa: Vòng hoa.

Xem đầy đủ từ "anadem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crown Danh từ

UK/kɹaʊ̯n/US/kɹaʊ̯n/

Nghĩa: Vòng hoa, vòng lá (đội trên đầu); (nghĩa bóng) phần thưởng.

  • the crown of victoryvòng hoa chiến thắng

Xem đầy đủ từ "crown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coronal Danh từ

UK/ˈkɒɹənəl/US/ˈkɔɹənəl/

Nghĩa: Vòng hoa.

Xem đầy đủ từ "coronal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coronet Danh từ

UK/ˈkɒɹənɪt/US/ˈkɔɹənɪt/

Nghĩa: Vòng hoa.

Xem đầy đủ từ "coronet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vòng hoa tiếng Anh là gì?

"vòng hoa" trong tiếng Anh là wreath (danh từ), garland (danh từ), anadem (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.