Vô địch tiếng Anh là gì?
"vô địch" trong tiếng Anh là unrivaled (tính từ), champion (danh từ), invincible (tính từ).
unrivaled Tính từ
Nghĩa: Vô song, vô địch, không có địch thủ, không có gì sánh được.
champion Danh từ
UK/ˈt͡ʃæm.pi.ən/US/ˈt͡ʃæm.pi.ən/
Nghĩa: Người vô địch, nhà quán quân.
- During this competition, he won first place (became the champion).Trong cuộc thi này, anh ấy đã thắng giải nhất (trở thành nhà vô địch)
- world chess championngười vô địch cờ quốc tế
invincible Tính từ
UK/ɪnˈvɪn.sə.bəl/US/ɪnˈvɪn.sə.bəl/
Nghĩa: Vô địch, không thể bị đánh bại.
invincibly Phó từ
Nghĩa: Không thể bị đánh bại, vô địch.
matchless Tính từ
US/ˈmætʃ.ləs/
Nghĩa: Vô địch, vô song, không có địch thủ.
inexpugnable Tính từ
UK/ˌɪnɛkˈspʌɡnəbəl/US/ˌɪnɛkˈspʌɡnəbəl/
Nghĩa: Không thể chiếm được, không thể hạ được; không thể đánh bại được, vô địch.
unequalled Tính từ
Nghĩa: Không ai bằng, không ai sánh kịp; vô địch, vô song.
- unequalled in heroismanh hùng không ai sánh kịp
unrivalled Tính từ
Nghĩa: Không gì sánh được, vô song, vô địch.
unvanquishable Tính từ
Nghĩa: Không thể thắng nổi, vô địch.
unbeatable
unfoiled Tính từ
Nghĩa: Không bị đánh bại; vô địch; bách chiến bách thắng.
inexpugnability Danh từ
Nghĩa: Tính không thể chiếm được, tính không thể hạ được; tính không thể đánh bại được, tính vô địch.
invincibility Danh từ
UK/ɪnˌvɪn.səˈbɪl.ə.ti/US/ɪnˌvɪn.səˈbɪl.ə.ti/
Nghĩa: Tính vô địch, tính không thể bị đánh bại.
invincibleness Danh từ
US/ˌɪn.ˈvɪnt.sə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính vô địch, tính không thể bị đánh bại.
Câu hỏi thường gặp
Vô địch tiếng Anh là gì?
"vô địch" trong tiếng Anh là unrivaled (tính từ), champion (danh từ), invincible (tính từ).