TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vô nghĩa tiếng Anh là gì?

"vô nghĩa" trong tiếng Anh là meaningless (tính từ), inane (tính từ), amphigouric (tính từ).

meaningless Tính từ

UK/ˈmiː.nɪŋ.ləs/US/ˈmiː.nɪŋ.ləs/

Nghĩa: Vô nghĩa.

Xem đầy đủ từ "meaningless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inane Tính từ

UK/ɪˈneɪn/US/ɪˈneɪn/

Nghĩa: Ngu ngốc, ngớ ngẩn; vô nghĩa.

  • an inane chapmột gã ngu ngốc
  • an inane remarkmột nhận xét ngớ ngẩn vô nghĩa

Xem đầy đủ từ "inane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amphigouric Tính từ

Nghĩa: Vô nghĩa, phi lý.

Xem đầy đủ từ "amphigouric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insignificantly Phó từ

Nghĩa: Tầm thường, vô nghĩa.

Xem đầy đủ từ "insignificantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twopenny-halfpenny Tính từ

UK/ˌtʌp(ə)ni ˈheɪp(ə)ni/US/ˌtʌp(ə)ni ˈheɪp(ə)ni/

Nghĩa: Không đáng một xu; vô nghĩa, bần tiện, không có giá trị.

Xem đầy đủ từ "twopenny-halfpenny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unmeaning Tính từ

UK/ʌnˈmiːnɪŋ/US/ʌnˈmiːnɪŋ/

Nghĩa: Không có nghĩa, vô nghĩa.

Xem đầy đủ từ "unmeaning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

empty Tính từ

UK/ˈɛm(p).ti/US/ˈɛm(p).ti/

Nghĩa: Rỗng tuếch (người); không có nội dung, vô nghĩa (sự việc); hão, suông (lời hứa).

Xem đầy đủ từ "empty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pointless Tính từ

UK/ˈpɔɪntləs/US/ˈpɔɪntləs/

Nghĩa: Không ý vị, vô nghĩa, lạc lõng (câu chuyện).

Xem đầy đủ từ "pointless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiddly Tính từ

UK/ˈfɪdli/US/ˈfɪdli/

Nghĩa: Vớ vẩn; vô nghĩa.

Xem đầy đủ từ "fiddly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

senseless Tính từ

UK/ˈsɛnsləs/US/ˈsɛnsləs/

Nghĩa: Không có nghĩa, vô nghĩa.

Xem đầy đủ từ "senseless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insignificant Tính từ

UK/ˌɪnsɪɡˈnɪfɪkənt/US/ˌɪnsɪɡˈnɪfɪkənt/

Nghĩa: Vô nghĩa.

Xem đầy đủ từ "insignificant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delirious Tính từ

UK/dɪˈlɪə̯.ɹi.əs/

Nghĩa: Sảng (lời nói); lung tung, vô nghĩa.

  • a delirious speechbài diễn văn nói lung tung

Xem đầy đủ từ "delirious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

senselessly Phó từ

US/ˈsɛnts.ləs.li/

Nghĩa: Không có nghĩa, vô nghĩa.

Xem đầy đủ từ "senselessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tosh Danh từ

UK/tɒʃ/US/tɑʃ/

Nghĩa: Điều vô nghĩa, điều phi lý; chuyện ngớ ngẩn dại dột.

Xem đầy đủ từ "tosh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malarkey Danh từ

UK/məˈlɑːki/US/məˈlɑɹki/

Nghĩa: Lời vô nghĩa, ngu xuẩn.

Xem đầy đủ từ "malarkey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoopla Danh từ

UK/ˈhuːplɑ/US/ˈhuːplɑ/

Nghĩa: Sự vô nghĩa, sự vớ vẩn.

Xem đầy đủ từ "hoopla": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flapdoodle Danh từ

UK/ˈflæpˌduːdl̩/US/ˈflæpˌdud(ə)l/

Nghĩa: Điều vô nghĩa, chuyện vớ vẩn.

Xem đầy đủ từ "flapdoodle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inanity Danh từ

UK/ɪˈnænɪti/US/ɪˈnænɪti/

Nghĩa: Sự ngu ngốc, sự ngớ ngẩn; sự vô nghĩa.

Xem đầy đủ từ "inanity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shenanigan Danh từ

UK/ʃɪˈnænɪɡ(ə)n/US/ʃəˈnænəɡən/

Nghĩa: (thông tục) điều vớ vẩn, điều vô nghĩa.

Xem đầy đủ từ "shenanigan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pointlessness Danh từ

US/ˈpɔɪnt.ləs.nəs/

Nghĩa: Sự vô nghĩa; sự vô dụng; vô mục đích.

Xem đầy đủ từ "pointlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

senselessness Danh từ

US/ˈsɛnts.ləs.nəs/

Nghĩa: Sự vô nghĩa.

Xem đầy đủ từ "senselessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insignificance Danh từ

US/ˌɪnt.sɪɡ.ˈnɪ.fɪ.kənts/

Nghĩa: Tính vô nghĩa.

Xem đầy đủ từ "insignificance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insignificancy Danh từ

Nghĩa: Tính vô nghĩa.

Xem đầy đủ từ "insignificancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vô nghĩa tiếng Anh là gì?

"vô nghĩa" trong tiếng Anh là meaningless (tính từ), inane (tính từ), amphigouric (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.