malarkey
UK/məˈlɑːki/
US/məˈlɑɹki/
giọng máy của trình duyệt
malarkey nghĩa là trò bịp bợm, lời nói bậy, lời vô nghĩa, ngu xuẩn.
Nghĩa của malarkey
Danh từ
- Thông tục Trò bịp bợm, lời nói bậy.
- Tiếng lóng Lời vô nghĩa, ngu xuẩn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với malarkey
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
malarkey nghĩa là gì?
malarkey (danh từ) nghĩa là trò bịp bợm, lời nói bậy, lời vô nghĩa, ngu xuẩn.
malarkey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của malarkey: giọng Anh (UK) /məˈlɑːki/, giọng Mỹ (US) /məˈlɑɹki/.