TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

malarkey

UK/məˈlɑːki/ US/məˈlɑɹki/ giọng máy của trình duyệt

malarkey nghĩa là trò bịp bợm, lời nói bậy, lời vô nghĩa, ngu xuẩn.

Nghĩa của malarkey

Danh từ

  1. Thông tục Trò bịp bợm, lời nói bậy.
  2. Tiếng lóng Lời vô nghĩa, ngu xuẩn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với malarkey

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

malarkey nghĩa là gì?

malarkey (danh từ) nghĩa là trò bịp bợm, lời nói bậy, lời vô nghĩa, ngu xuẩn.

malarkey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của malarkey: giọng Anh (UK) /məˈlɑːki/, giọng Mỹ (US) /məˈlɑɹki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.