Vô tư lự tiếng Anh là gì?
"vô tư lự" trong tiếng Anh là carefree (tính từ), happy-go-lucky (tính từ), easy-going (tính từ).
carefree Tính từ
UK/ˈkɛəfɹiː/US/ˈkɛɚfɹi/
Nghĩa: Vô tư lự, thảnh thơi.
happy-go-lucky Tính từ
US/ˌhæ.pi.ɡoʊ.ˈlə.ki/
Nghĩa: Vô tư lự; được đến đâu hay đến đấy.
- to go through life in a happy-go-lucky fashionsống vô tư lự được đến đâu hay đến đấy
easy-going Tính từ
US/ˈi.zi.ˈɡo.ʊiɳ/
Nghĩa: Thích thoải mái; vô tư lự, ung dung (người).
thoughtless Tính từ
UK/ˈθɔːtləs/US/ˈθɔtləs/
Nghĩa: Không suy nghĩ, vô tư lự.
- thoughtless of the futurekhông suy nghĩ đến tương lai
light-hearted Tính từ
US/ˈlɑɪt.ˈhɑːr.təd/
Nghĩa: Vui vẻ; vô tư lự, thư thái.
light-heartedly Phó từ
Nghĩa: Vui vẻ, vô tư lự, thư thái.
unthoughtful Tính từ
Nghĩa: Không hay nghĩ ngợi, vô tư lự, vô tâm.
unconcerned Tính từ
Nghĩa: Vô tư lự, không lo lắng.
laid-back
fancy-free Tính từ
US/ˈfænt.si.ˈfri/
Nghĩa: Vô tư lự, không lo nghĩ.
unconcernedly Phó từ
Nghĩa: Vô tư lự, không lo lắng, không bị quấy rầy.
light-heartedness Danh từ
Nghĩa: Sự vô tư lự, sự thư thái.
unthoughtfulness Danh từ
Nghĩa: Sự không nghĩ ngợi, sự vô tư lự, sự vô tâm.
unconcern Danh từ
US/ˌən.kən.ˈsɜːn/
Nghĩa: Tính vô tư lự; sự không lo lắng.
Câu hỏi thường gặp
Vô tư lự tiếng Anh là gì?
"vô tư lự" trong tiếng Anh là carefree (tính từ), happy-go-lucky (tính từ), easy-going (tính từ).