laid-back
giọng máy của trình duyệt
laid-back nghĩa là thư thái, ung dung.
Nghĩa của laid-back
Tính từ
- Thư thái, ung dung, bình thản, lè phè, cà tàn.
Dạng từ của laid-back
| So sánh hơn | more laid-back |
| So sánh nhất | most laid-back |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laid-back
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
laid-back nghĩa là gì?
laid-back (tính từ) nghĩa là thư thái, ung dung.