Vô tội tiếng Anh là gì?
"vô tội" trong tiếng Anh là innocent (tính từ), innocently (phó từ), innocence (danh từ).
innocent Tính từ
UK/ˈɪnəsənt/US/ˈɪnəsənt/
Nghĩa: Vô tội; không có tội.
- I'm innocent.Tôi vô tội!
- Everyone knows I'm innocent.Ai cũng biết là tôi vô tội.
innocently Phó từ
UK/ˈɪnəsəntli/US/ˈɪnəsəntli/
Nghĩa: Ngây thơ, vô tội.
innocence Danh từ
UK/ˈɪnəsn̩s/US/ˈɪnəsn̩s/
Nghĩa: Tính vô tội, tính không có tội.
- Tom believed in Mary's innocence.Tom đã tin Mary vô tội.
- What strikes me most about her is her innocence.Thứ đập vào mắt tôi về cô ấy là sự vô tội của cô ấy.
blameless Tính từ
US/ˈbleɪm.ləs/
Nghĩa: Không thể khiển trách được; vô tội, không có lỗi.
inculpable Tính từ
US/ˌɪn.ˈkəl.pə.bəl/
Nghĩa: Vô tội.
offenceless Tính từ
Nghĩa: Vô tội, không có lỗi.
sackless Tính từ
Nghĩa: Vô tội.
sinless Tính từ
UK/ˈsɪnləs/US/ˈsɪnləs/
Nghĩa: Vô tội.
unguilty Tính từ
UK/ʌnˈɡɪl.ti/US/ʌnˈɡɪl.ti/
Nghĩa: Vô tội; không có tội; không tội lỗi.
unoffending Tính từ
Nghĩa: Vô tội, không phạm tội.
unsinful Tính từ
Nghĩa: Vô tội, không tôi lỗi.
clean-handed Tính từ
US/ˈklin.ˈhæn.dəd/
Nghĩa: Trong sạch, vô tội.
unfaulty Tính từ
Nghĩa: Không có lỗi, không có tội; vô tội.
harmless Tính từ
UK/ˈhɑːmləs/US/ˈhɑɹmləs/
Nghĩa: Ngây thơ, vô tội; không làm hại ai.
harmlessly Phó từ
UK/ˈhɑːmləsli/US/ˈhɑɹmləsli/
Nghĩa: Ngây thơ, vô tội.
clean-handedness Danh từ
US/ˈklin..nəs/
Nghĩa: Sự vô tội.
inculpability Danh từ
Nghĩa: Tính vô tội.
inculpableness Danh từ
Nghĩa: Tính vô tội.
innocency Danh từ
UK/ˈɪnəsənsi/US/ˈɪnəsənsi/
Nghĩa: Tính vô tội, tính không có tội.
sinlessness Danh từ
US/ˈsɪn.ləs.nəs/
Nghĩa: Sự vô tội.
clean hand Cụm từ
Nghĩa: (Nghĩa bóng) Sự trong trắng, sự vô tội.
guiltlessness Danh từ
US/ˈɡɪɫt.ləs.nəs/
Nghĩa: Sự không có tội, sự vô tội.
Câu hỏi thường gặp
Vô tội tiếng Anh là gì?
"vô tội" trong tiếng Anh là innocent (tính từ), innocently (phó từ), innocence (danh từ).