TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Văn tiếng Anh là gì?

"văn" trong tiếng Anh là rhyme (danh từ), tortile (tính từ), literature.

rhyme Danh từ

UK/ɹaɪm/US/ɹaɪm/

Nghĩa: Văn.

  • it is there for rhyme sakephải đặt vào đấy cho nó có vần

Xem đầy đủ từ "rhyme": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tortile Tính từ

UK/ˈtɔːtaɪl/US/ˈtɔːtaɪl/

Nghĩa: Xe, văn, xoắn.

  • a tortile stemmột thân cây vặn vẹo

Xem đầy đủ từ "tortile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

literature

UK/ˈlɪt.(ə.)ɹə.t͡ʃə(ɹ)/US/ˈlɪt.ɚ.ə.t͡ʃɚ/

  • Unfortunately, the rest of the world doesn't know much about Hungarian literature.Không may là phần còn lại của thế giới chẳng biết gì nhiều về văn học Hungary.

Xem đầy đủ từ "literature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

language

UK/ˈlæŋ.ɡwɪd͡ʒ/US/ˈlæŋ.ɡwɪd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "language": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

middle name

Xem đầy đủ từ "middle name": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oration Danh từ

UK/ɒˈɹeɪʃən/US/ɔɹˈeɪʃən/

Nghĩa: Lời nói; lời văn.

Xem đầy đủ từ "oration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

writing

UK/ˈɹaɪtɪŋ/US/ˈɹaɪtɪŋ/

Xem đầy đủ từ "writing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Văn tiếng Anh là gì?

"văn" trong tiếng Anh là rhyme (danh từ), tortile (tính từ), literature.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.