literature
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɪt.(ə.)ɹə.t͡ʃə(ɹ)/ giọng máy
US/ˈlɪt.ɚ.ə.t͡ʃɚ/ giọng người thật
literature nghĩa là văn chương, văn học, tác phẩm văn học.
Nghĩa của literature
Danh từ
- Văn chương, văn học.
- Vietnamese literaturenền văn học Việt Nam
- Tác phẩm văn học; tác phẩm viết văn hoa bóng bảy.
- Giới nhà văn.
- Nghề văn.
- Tài liệu (về một vấn đề hoặc một bộ môn khoa học).
- mathematical literaturecác tài liệu về toán học
- Tài liệu in (truyền đơn, quảng cáo...).
Dạng từ của literature
| Số nhiều | literatures |
Họ từ của literature
Cụm từ, thành ngữ với literature
- literature review — Lược sử nghiên cứu, lịch sử nghiên cứu vấn đề, tổng quan tài liệu nghiên cứu.
Câu ví dụ với literature
- Unfortunately, the rest of the world doesn't know much about Hungarian literature. Không may là phần còn lại của thế giới chẳng biết gì nhiều về văn học Hungary.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
literature nghĩa là gì?
literature (danh từ) nghĩa là văn chương, văn học, tác phẩm văn học.
literature phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của literature: giọng Anh (UK) /ˈlɪt.(ə.)ɹə.t͡ʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪt.ɚ.ə.t͡ʃɚ/.