TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Văn phòng tiếng Anh là gì?

"văn phòng" trong tiếng Anh là office (danh từ), bureau (danh từ), official (tính từ).

office Danh từ

UK/ˈɒf.ɪs/US/ˈɔ.fɪs/

Nghĩa: văn phòng

  • I called her office, but no one answered.Tôi đã gọi đến văn phòng của cô ấy, nhưng không ai trả lời.
  • The people in the office will never agree.Những người trong văn phòng sẽ không bao giờ đồng ý.

Xem đầy đủ từ "office": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bureau Danh từ

UK/ˈbjʊ.ɹəʊ/US/ˈbjʊ.ɹoʊ/

Nghĩa: Văn phòng, đại lý.

Xem đầy đủ từ "bureau": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

official Tính từ

UK/əˈfɪʃəl/US/əˈfɪʃəl/

Nghĩa: Chính quyền; (thuộc) văn phòng.

Xem đầy đủ từ "official": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clerical Tính từ

UK/ˈklɛɹɪkəl/

Nghĩa: Công việc biên chép, (thuộc) văn phòng.

  • a clerical errorđiều sai sót khi biên chép
  • clerical workcông việc văn phòng, công việc sự vụ

Xem đầy đủ từ "clerical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

study Danh từ

UK/ˈstʌd.i/US/ˈstʌd.i/

Nghĩa: văn phòng

Xem đầy đủ từ "study": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secretariat Danh từ

UK/ˌsɛk.ɹəˈtɛə.ɹɪ.ət/US/ˌsɛk.ɹəˈtɛɚ.i.ət/

Nghĩa: Văn phòng.

Xem đầy đủ từ "secretariat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

writing-cabinet Danh từ

US/ˈrɑɪ.tiɳ.ˈkæb.nɪt/

Nghĩa: Văn phòng.

Xem đầy đủ từ "writing-cabinet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Office for the Dead Cụm từ

Nghĩa: Cơ quan, sở, văn phòng, phòng giấy.

Xem đầy đủ từ "Office for the Dead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Văn phòng tiếng Anh là gì?

"văn phòng" trong tiếng Anh là office (danh từ), bureau (danh từ), official (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.