TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Văn tự tiếng Anh là gì?

"văn tự" trong tiếng Anh là script (danh từ), iou (danh từ), title (danh từ).

script Danh từ

UK/skɹɪpt/US/skɹɪpt/

Nghĩa: văn tự, chữ

Xem đầy đủ từ "script": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

iou Danh từ

US/ˌɑɪ.ˌoʊ.ˈjuː/

Nghĩa: Của I owe you, văn tự, giấy nợ.

Xem đầy đủ từ "iou": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

title Danh từ

UK/ˈtaɪ̯.təl/US/ˈtaɪ̯.təl/

Nghĩa: Quyền sở hữu; chứng thư, văn tự.

Xem đầy đủ từ "title": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

document

UK/ˈdɒkjʊmənt/US/ˈdɑkjʊmənt/

Xem đầy đủ từ "document": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deed

UK/diːd/US/diːd/

Xem đầy đủ từ "deed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contract

UK/ˈkɒntɹækt/US/ˈkɑntɹækt/

Xem đầy đủ từ "contract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muniments Danh từ

Nghĩa: Giấy tờ, văn tự (lưu giữ để làm bằng chứng).

Xem đầy đủ từ "muniments": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Văn tự tiếng Anh là gì?

"văn tự" trong tiếng Anh là script (danh từ), iou (danh từ), title (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.