TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vũ trụ tiếng Anh là gì?

"vũ trụ" trong tiếng Anh là outer space (danh từ), universe (danh từ), cosmic (tính từ).

outer space Danh từ

UK/ˌaʊtə ˈspeɪs/US/ˌaʊtɚ ˈspeɪs/

Nghĩa: Không gian, không trung, khoảng không, vũ trụ.

  • How do you find food in outer space?Làm sao để tìm thức ăn ngoài vũ trụ?

Xem đầy đủ từ "outer space": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

universe Danh từ

UK/ˈjuːnɪˌvɜːs/US/ˈjunəˌvɝs/

Nghĩa: Vũ trụ, vạn vật; thế giới, thiên hạ, thế gian.

  • In the universe, everything spins, everything is in motion: light, atoms, planets, stars, galaxies...Trong vũ trụ, vạn vật đều quay, mọi thứ đều vận động: ánh sáng, nguyên tử, hành tinh, vì sao, ngân hà, v.v..
  • It was once believed that the earth was the center of the universe.Trái Đất đã từng được cho là trung tâm của vũ trụ.

Xem đầy đủ từ "universe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cosmic Tính từ

UK/ˈkɒz.mɪk/US/ˈkɑz.mɪk/

Nghĩa: Vũ trụ.

  • cosmic raystia vũ trụ

Xem đầy đủ từ "cosmic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cosmos Danh từ

UK/ˈkɒzmɒs/US/ˈkɑzməs/

Nghĩa: Vũ trụ.

Xem đầy đủ từ "cosmos": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

space Danh từ

UK/speɪs/US/speɪs/

Nghĩa: Không gian, không trung, khoảng không, vũ trụ: vùng bên ngoài khí quyển của hành tinh, có mật độ vật chất thấp gần bằng chân không.

  • How do you find food in outer space?Làm sao để tìm thức ăn ngoài vũ trụ?

Xem đầy đủ từ "space": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

world Danh từ

UK/wɜːld/US/wɝld/

Nghĩa: Vũ trụ, vạn vật.

  • since the beginning of the worldtừ buổi sơ khai của vũ trụ, từ khi khai thiên lập địa

Xem đầy đủ từ "world": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sphere Danh từ

UK/sfɪə/US/sfɪɚ/

Nghĩa: Bầu trời, vũ trụ; thiên thể.

Xem đầy đủ từ "sphere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vũ trụ tiếng Anh là gì?

"vũ trụ" trong tiếng Anh là outer space (danh từ), universe (danh từ), cosmic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.