TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vương quốc tiếng Anh là gì?

"vương quốc" trong tiếng Anh là kingdom (danh từ), realm (danh từ), land.

kingdom Danh từ

UK/ˈkɪŋdəm/US/ˈkɪŋdəm/

Nghĩa: Vương quốc.

  • the United KingdomVương quốc Anh
  • the Kingdom of Heaventhiên đường, thiên đàng

Xem đầy đủ từ "kingdom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

realm Danh từ

UK/ɹɛlm/US/ɹɛlm/

Nghĩa: Vương quốc.

Xem đầy đủ từ "realm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

land

UK/lænd/US/lænd/

Xem đầy đủ từ "land": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capital

UK/ˈkæpɪtəl/US/ˈkæpɪtəl/

Xem đầy đủ từ "capital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domain

UK/ˌdəʊˈmeɪ̯n/US/ˌdoʊ̯ˈmeɪ̯n/

Xem đầy đủ từ "domain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monarchy

UK/ˈmɒnəki/US/ˈmɑnɚki/

Xem đầy đủ từ "monarchy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regality Danh từ

US/ˈri.ɡə.lə.ti/

Nghĩa: Vương quốc.

Xem đầy đủ từ "regality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vương quốc tiếng Anh là gì?

"vương quốc" trong tiếng Anh là kingdom (danh từ), realm (danh từ), land.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.