Vạch mặt tiếng Anh là gì?
"vạch mặt" trong tiếng Anh là denounce (ngoại động từ), unmask (ngoại động từ), unface (ngoại động từ).
denounce Ngoại động từ
UK/diˈnaʊns/US/diˈnaʊns/
Nghĩa: Tố cáo, tố giác, vạch mặt.
unmask Ngoại động từ
UK/ʌnˈmæsk/US/ʌnˈmæsk/
Nghĩa: Vạch mặt, lột mặt nạ.
unface Ngoại động từ
Nghĩa: Vạch mặt.
uncloak Ngoại động từ
Nghĩa: Lột mặt nạ; vạch mặt.
denunciation Danh từ
UK/dɪˌnʌnsiˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt.
denouncement Danh từ
US/dɪ.ˈnɑʊnts.mənt/
Nghĩa: Sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt.
denunciator Danh từ
UK/dɪˈnʌnsiˌeɪtə(ɹ)/US/dɪˈnʌnsiˌeɪtə(ɹ)/
Nghĩa: Người tố cáo, người tố giác, người vạch mặt.
Câu hỏi thường gặp
Vạch mặt tiếng Anh là gì?
"vạch mặt" trong tiếng Anh là denounce (ngoại động từ), unmask (ngoại động từ), unface (ngoại động từ).