TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vạch mặt tiếng Anh là gì?

"vạch mặt" trong tiếng Anh là denounce (ngoại động từ), unmask (ngoại động từ), unface (ngoại động từ).

denounce Ngoại động từ

UK/diˈnaʊns/US/diˈnaʊns/

Nghĩa: Tố cáo, tố giác, vạch mặt.

Xem đầy đủ từ "denounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unmask Ngoại động từ

UK/ʌnˈmæsk/US/ʌnˈmæsk/

Nghĩa: Vạch mặt, lột mặt nạ.

Xem đầy đủ từ "unmask": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unface Ngoại động từ

Nghĩa: Vạch mặt.

Xem đầy đủ từ "unface": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncloak Ngoại động từ

Nghĩa: Lột mặt nạ; vạch mặt.

Xem đầy đủ từ "uncloak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denunciation Danh từ

UK/dɪˌnʌnsiˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt.

Xem đầy đủ từ "denunciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denouncement Danh từ

US/dɪ.ˈnɑʊnts.mənt/

Nghĩa: Sự tố cáo, sự tố giác, sự vạch mặt.

Xem đầy đủ từ "denouncement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denunciator Danh từ

UK/dɪˈnʌnsiˌeɪtə(ɹ)/US/dɪˈnʌnsiˌeɪtə(ɹ)/

Nghĩa: Người tố cáo, người tố giác, người vạch mặt.

Xem đầy đủ từ "denunciator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vạch mặt tiếng Anh là gì?

"vạch mặt" trong tiếng Anh là denounce (ngoại động từ), unmask (ngoại động từ), unface (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.