Vẫy tiếng Anh là gì?
"vẫy" trong tiếng Anh là flutter (ngoại động từ), wave (động từ), wag (động từ).
flutter Ngoại động từ
UK/ˈflʌtə/US/ˈflʌtɚ/
Nghĩa: Vỗ (cánh...), vẫy (cánh, cờ...).
- the flutter of wingssự vỗ cánh
wave Động từ
UK/weɪv/US/weɪv/
Nghĩa: vẫy tay, vẫy
- I waved.Tôi đã vẫy tay.
wag Động từ
UK/wæɡ/US/wæɡ/
Nghĩa: Lắc, vẫy, ve vẩy.
- the dog wags its tailchó vẫy đuôi
- to wag one's headlắc đầu
frisk Ngoại động từ
UK/fɹɪsk/US/fɹɪsk/
Nghĩa: Vẫy (đuôi...) (chó).
whisk Ngoại động từ
UK/ˈwɪsk/US/ˈwɪsk/
Nghĩa: Vẫy (đuôi).
waggle Danh từ
UK/ˈwaɡəl/
Nghĩa: Sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy ((cũng) wag).
- with a waggle of the headlắc đầu
- with a waggle of its tailvẫy đuôi
Câu hỏi thường gặp
Vẫy tiếng Anh là gì?
"vẫy" trong tiếng Anh là flutter (ngoại động từ), wave (động từ), wag (động từ).