TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vậy thì tiếng Anh là gì?

"vậy thì" trong tiếng Anh là then (liên từ), therefore (phó từ), consequently (phó từ).

then Liên từ

UK/ðɛn/US/ðɛn/

Nghĩa: Vậy, vậy thì, thế thì.

  • is it rainning? then we had better stay at hometrời mưa à? thế thì chúng ta nên ở nhà là hơn

Xem đầy đủ từ "then": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

therefore Phó từ

UK/ˈðɛə.fɔː/US/ˈðɛɹ.fɔɹ/

Nghĩa: Bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì, thành thử, thành ra.

Xem đầy đủ từ "therefore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consequently Phó từ

UK/ˈkɒnsɪˌkwɛntli/US/ˈkɑnsɪˌkwɛntli/

Nghĩa: Do đó, vì vậy cho nên, bởi thế; vậy thì.

Xem đầy đủ từ "consequently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ergo Phó từ

UK/ˌɜː.ɡə/US/ˈɛɚɡoʊ/

Nghĩa: (đùa cợt)) do đó, vậy thì.

Xem đầy đủ từ "ergo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thereupon Phó từ

UK/ˌðɛəɹəˈpɒn/US/ˌðɛɹəˈpɑn/

Nghĩa: Vậy thì, do đó, bởi vậy.

Xem đầy đủ từ "thereupon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

by way of consequences Cụm từ

Nghĩa: Vì thế, vậy thì, như vậy thì.

Xem đầy đủ từ "by way of consequences": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

so

UK/səʊ/US/soʊ/

Xem đầy đủ từ "so": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well Thán từ

UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/

Nghĩa: Vậy, vậy thì.

  • well, as I was saying...vậy, như tôi vừa nói,

Xem đầy đủ từ "well": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

now Phó từ

UK/naʊ/US/naʊ/

Nghĩa: Nay, mà, vậy thì (ở đầu câu).

  • now it was so dark that nightmà đêm hôm đó trời tối lắm

Xem đầy đủ từ "now": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thus Phó từ

UK/ˈðʌs/US/ˈðʌs/

Nghĩa: Vì vậy, vì thế, vậy thì.

Xem đầy đủ từ "thus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vậy thì tiếng Anh là gì?

"vậy thì" trong tiếng Anh là then (liên từ), therefore (phó từ), consequently (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.