Vắng tiếng Anh là gì?
"vắng" trong tiếng Anh là deserted (tính từ), missing (tính từ), absent.
deserted Tính từ
UK/dɪˈzɜː(ɹ)tɪd/US/dəˈzɜɹtəd/
Nghĩa: vắng, vắng vẻ, vắng lặng, vắng ngắt
missing Tính từ
UK/ˈmɪsɪŋ/US/ˈmɪsɪŋ/
Nghĩa: Vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc.
- there is a spoon missingthiếu mất một cái thìa
absent
UK/ˈæb.sn̩t/US/ˈæb.sn̩t/
- Yanni was absent.Yanni vắng mặt.
- Tom was absent again.Tom lại vắng mặt nữa rồi.
away
UK/əˈweɪ/US/əˈweɪ/
desolate
UK/ˈdɛs.ə.lət/US/ˈdɛs.ə.lət/
miss Danh từ
UK/mɪs/US/mɪs/
Nghĩa: Sự thiếu, sự vắng.
- to feel the miss of someonecảm thấy vắng ai, cảm thấy nhớ ai
Câu hỏi thường gặp
Vắng tiếng Anh là gì?
"vắng" trong tiếng Anh là deserted (tính từ), missing (tính từ), absent.