TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vắng tiếng Anh là gì?

"vắng" trong tiếng Anh là deserted (tính từ), missing (tính từ), absent.

deserted Tính từ

UK/dɪˈzɜː(ɹ)tɪd/US/dəˈzɜɹtəd/

Nghĩa: vắng, vắng vẻ, vắng lặng, vắng ngắt

Xem đầy đủ từ "deserted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

missing Tính từ

UK/ˈmɪsɪŋ/US/ˈmɪsɪŋ/

Nghĩa: Vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc.

  • there is a spoon missingthiếu mất một cái thìa

Xem đầy đủ từ "missing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absent

UK/ˈæb.sn̩t/US/ˈæb.sn̩t/

  • Yanni was absent.Yanni vắng mặt.
  • Tom was absent again.Tom lại vắng mặt nữa rồi.

Xem đầy đủ từ "absent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

away

UK/əˈweɪ/US/əˈweɪ/

Xem đầy đủ từ "away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desolate

UK/ˈdɛs.ə.lət/US/ˈdɛs.ə.lət/

Xem đầy đủ từ "desolate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miss Danh từ

UK/mɪs/US/mɪs/

Nghĩa: Sự thiếu, sự vắng.

  • to feel the miss of someonecảm thấy vắng ai, cảm thấy nhớ ai

Xem đầy đủ từ "miss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vắng tiếng Anh là gì?

"vắng" trong tiếng Anh là deserted (tính từ), missing (tính từ), absent.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.