TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vẽ phác tiếng Anh là gì?

"vẽ phác" trong tiếng Anh là sketch (động từ), design (ngoại động từ), outline (ngoại động từ).

sketch Động từ

UK/ˈskɛt͡ʃ/US/ˈskɛt͡ʃ/

Nghĩa: Vẽ phác, phác hoạ; phác thảo.

  • to go out sketchingđi lấy phác hoạ

Xem đầy đủ từ "sketch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

design Ngoại động từ

UK/dɪˈzaɪn/US/dɪˈzaɪn/

Nghĩa: Phác hoạ, vẽ phác (tranh...), vẽ kiểu (quần áo, xe ô tô...), thiết kế, làm đồ án (nhà cửa), làm đề cương, phác thảo cách trình bày (sách, tranh ảnh nghệ thuật).

Xem đầy đủ từ "design": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outline Ngoại động từ

UK/ˈaʊtlaɪn/US/ˈaʊtlaɪn/

Nghĩa: Vẽ phác, phác thảo.

Xem đầy đủ từ "outline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dash in Cụm từ

Nghĩa: Vẽ nhanh, vẽ phác.

Xem đầy đủ từ "dash in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rough Ngoại động từ

UK/ɹʌf/US/ɹʌf/

Nghĩa: Phác thảo, vẽ phác.

  • to rough in (out) a planphác thảo một kế hoạch

Xem đầy đủ từ "rough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crayon Ngoại động từ

UK/ˈkɹeɪ̯.ɒn/US/ˈkɹeɪ̯.ɑn/

Nghĩa: Vẽ phác, phác hoạ.

Xem đầy đủ từ "crayon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sketcher Danh từ

US/ˈskɛt.ʃɜː/

Nghĩa: Người vẽ phác; người phác thảo (kế hoạch...).

Xem đầy đủ từ "sketcher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vẽ phác tiếng Anh là gì?

"vẽ phác" trong tiếng Anh là sketch (động từ), design (ngoại động từ), outline (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.