TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vị ngon tiếng Anh là gì?

"vị ngon" trong tiếng Anh là flavor (danh từ), flavour (danh từ), palatability (danh từ).

flavor Danh từ

UK/ˈfleɪvə/US/ˈfleɪvɚ/

Nghĩa: Hương vị, mùi vị, vị ngon, mùi thơm.

  • orange flavorhương cam
  • sweets with different flavourkẹo với nhiều mùi vị khác nhau

Xem đầy đủ từ "flavor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flavour Danh từ

Nghĩa: Vị ngon, mùi thơm; mùi vị.

  • sweets with different flavourkẹo với nhiều mùi vị khác nhau

Xem đầy đủ từ "flavour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palatability Danh từ

Nghĩa: Vị ngon.

Xem đầy đủ từ "palatability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palatableness Danh từ

US/ˈpæ.lə.tə.bəl.nəs/

Nghĩa: Vị ngon.

Xem đầy đủ từ "palatableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tastiness Danh từ

US/ˈteɪ.sti.nəs/

Nghĩa: Vị ngon, tính ngon lành.

Xem đầy đủ từ "tastiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zest Danh từ

UK/zɛst/US/zɛst/

Nghĩa: Vị ngon, mùi thơm; chất cho vào cho thêm hương vị.

  • to add (give) a zest totăng thêm chất lượng cho; làm cho thêm ngon thêm thú vị

Xem đầy đủ từ "zest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nuttiness Danh từ

US/ˈnə.ti.nəs/

Nghĩa: Vị ngon.

Xem đầy đủ từ "nuttiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fineness Danh từ

US/ˈfɑɪn.nəs/

Nghĩa: Vị ngon (của rượu).

Xem đầy đủ từ "fineness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vị ngon tiếng Anh là gì?

"vị ngon" trong tiếng Anh là flavor (danh từ), flavour (danh từ), palatability (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.