TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zest

UK/zɛst/ US/zɛst/ giọng máy của trình duyệt

zest nghĩa là điều thú vị, điều vui vẻ, vị ngon, mùi thơm.

Nghĩa của zest

Danh từ

  1. Điều thú vị, điều vui vẻ.
    • story that lacks zesttruyện không thú vị
    • to eat with zestăn ngon miệng
  2. Vị ngon, mùi thơm; chất cho vào cho thêm hương vị.
    • to add (give) a zest totăng thêm chất lượng cho; làm cho thêm ngon thêm thú vị
  3. Sự say mê, sự thích thú.
    • to enter into a plan with zestsay mê bước vào một kế hoạch
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Vỏ cam, vỏ chanh (cho vào rượu, xúp... cho thêm hương vị).

Dạng từ của zest

Số nhiềuzests
Ngôi thứ ba số ítzests
Hiện tại phân từ (-ing)zesting
Quá khứ phân từzested
Quá khứzested

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zest

Đồng nghĩa

Họ từ của zest

Câu hỏi thường gặp

zest nghĩa là gì?

zest (danh từ) nghĩa là điều thú vị, điều vui vẻ, vị ngon, mùi thơm.

zest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zest: giọng Anh (UK) /zɛst/, giọng Mỹ (US) /zɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.