zest
UK/zɛst/
US/zɛst/
giọng máy của trình duyệt
zest nghĩa là điều thú vị, điều vui vẻ, vị ngon, mùi thơm.
Nghĩa của zest
Danh từ
- Điều thú vị, điều vui vẻ.
- story that lacks zesttruyện không thú vị
- to eat with zestăn ngon miệng
- Vị ngon, mùi thơm; chất cho vào cho thêm hương vị.
- to add (give) a zest totăng thêm chất lượng cho; làm cho thêm ngon thêm thú vị
- Sự say mê, sự thích thú.
- to enter into a plan with zestsay mê bước vào một kế hoạch
- Từ cổ,nghĩa cổ Vỏ cam, vỏ chanh (cho vào rượu, xúp... cho thêm hương vị).
Dạng từ của zest
| Số nhiều | zests |
| Ngôi thứ ba số ít | zests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | zesting |
| Quá khứ phân từ | zested |
| Quá khứ | zested |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zest
Đồng nghĩa
Họ từ của zest
Câu hỏi thường gặp
zest nghĩa là gì?
zest (danh từ) nghĩa là điều thú vị, điều vui vẻ, vị ngon, mùi thơm.
zest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zest: giọng Anh (UK) /zɛst/, giọng Mỹ (US) /zɛst/.