Vọt ra tiếng Anh là gì?
"vọt ra" trong tiếng Anh là gush (động từ), well (nội động từ), gushing (tính từ).
gush Động từ
UK/ˈɡʌʃ/US/ˈɡʌʃ/
Nghĩa: Phun ra, vọt ra.
- oil gushes from a new welldầu phun ra từ một giếng mới
- blood gushes from a woundmáu vọt ra từ một vết thương
well Nội động từ
UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/
Nghĩa: Phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu).
- tears welled from he eyes; tears welled up in her eyesnước mắt cô ta tuôn ra
gushing Tính từ
UK/ˈɡʌʃɪŋ/US/ˈɡʌʃɪŋ/
Nghĩa: Phun ra, vọt ra.
spirt Nội động từ
Nghĩa: Phun ra, vọt ra.
squirt Nội động từ
UK/skwɜːt/US/skwɝt/
Nghĩa: Tia ra, vọt ra (nước).
break forth Cụm từ
Nghĩa: Vỡ ra, nổ ra; vọt ra, bắn ra, tuôn ra.
salient Tính từ
UK/ˈseɪ.li.ənt/US/ˈseɪ.li.ənt/
Nghĩa: Phun ra, vọt ra (nước).
Câu hỏi thường gặp
Vọt ra tiếng Anh là gì?
"vọt ra" trong tiếng Anh là gush (động từ), well (nội động từ), gushing (tính từ).