TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vỏ trứng tiếng Anh là gì?

"vỏ trứng" trong tiếng Anh là eggshell (danh từ), shell (danh từ), egg-shell (danh từ).

eggshell Danh từ

UK/ˈɛɡʃɛl/US/ˈɛɡʃɛl/

Nghĩa: Vỏ trứng.

Xem đầy đủ từ "eggshell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shell Danh từ

UK/ʃɛl/US/ʃɛl/

Nghĩa: vỏ, vỏ trứng

Xem đầy đủ từ "shell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egg-shell Danh từ

US/ˈɛɡ.ˈʃɛɫ/

Nghĩa: Vỏ trứng.

Xem đầy đủ từ "egg-shell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ootheca Danh từ

UK/əʊəˈθiːkə/US/əʊəˈθiːkə/

Nghĩa: Vỏ trứng (côn trùng); túi bào tử.

Xem đầy đủ từ "ootheca": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ovicapsule Danh từ

Nghĩa: Vỏ trứng.

Xem đầy đủ từ "ovicapsule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egg-case Danh từ

US/ˈɛɡ.ˈkeɪs/

Nghĩa: Vỏ trứng.

Xem đầy đủ từ "egg-case": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vỏ trứng tiếng Anh là gì?

"vỏ trứng" trong tiếng Anh là eggshell (danh từ), shell (danh từ), egg-shell (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.