TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vừa vặn tiếng Anh là gì?

"vừa vặn" trong tiếng Anh là scarcely (phó từ), set (nội động từ), suitable.

scarcely Phó từ

UK/ˈskɛəsli/US/ˈskɛɹsli/ giọng người thật

Nghĩa: Vừa vặn, vừa mới.

  • I had scarcely arrived when I was told was told to go backtôi vừa mới đến thì được lệnh quay trở về

Xem đầy đủ từ "scarcely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set Nội động từ

UK/sɛt/US/sɛt/ giọng người thật

Nghĩa: Vừa vặn (quần áo).

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suitable

US/ˈsuː.tə.bəl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "suitable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fit Danh từ

UK/fɪt/US/fɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Cái vừa vặn.

  • to be a tight fitvừa như in
  • to be a bad fitkhông vừa

Xem đầy đủ từ "fit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fitness Danh từ

UK/ˈfɪt.nəs/US/ˈfɪt.nəs/ giọng người thật

Nghĩa: Sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn; sự xứng dáng.

Xem đầy đủ từ "fitness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fitting

UK/ˈfɪtɪŋ/US/ˈfɪtɪŋ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "fitting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vừa vặn tiếng Anh là gì?

"vừa vặn" trong tiếng Anh là scarcely (phó từ), set (nội động từ), suitable.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "scarcely": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "set": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "suitable": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fit": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "fitness": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fitting": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.