suitable
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/ˈsuː.tə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
suitable nghĩa là hợp, phù hợp, thích hợp.
Nghĩa của suitable
Tính từ
- + for, to Hợp, phù hợp, thích hợp.
Dạng từ của suitable
| So sánh hơn | more suitable |
| So sánh nhất | most suitable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suitable
Đồng nghĩa
allowableappropriateaproposappositeaptcomelycommensuratecorrectdecorousexpedientfelicitousfitfittingin linelikely
Trái nghĩa
Câu ví dụ với suitable
- That subject is not suitable for discussion. Chủ đề đó không nên được đem ra bàn luận.
- Having found a suitable human host, an ambitious Cuba Libre sang a beautiful ballad at the karaoke bar. Tìm thấy một người chủ thích hợp, cốc rượu mạnh Cuba Libre hát một bản ballad tuyệt vời tại quầy karaoke.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
suitable nghĩa là gì?
suitable (tính từ) nghĩa là hợp, phù hợp, thích hợp.
suitable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suitable: giọng Mỹ (US) /ˈsuː.tə.bəl/.