Vững tiếng Anh là gì?
"vững" trong tiếng Anh là firm (phó từ), strong (tính từ), steady (tính từ).
firm Phó từ
UK/fɜːm/US/fɜɹm/
Nghĩa: Vững, vững vàng.
- to stand firmđứng vững
strong Tính từ
UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/
Nghĩa: Bền, vững, chắc chắn, kiên cố.
- Strong cloth.Vải bền
- Strong fortress.Pháo đài kiên cố
steady Tính từ
US/ˈstɪdi/
Nghĩa: Vững, vững chắc, vững vàng.
- steady as a rockvững như bàn thạch
steadily Phó từ
UK/ˈstɛdɪli/US/ˈstɛdɪli/
Nghĩa: Vững, vững chắc, vững vàng.
sound Tính từ
UK/ˈsaʊ̯nd/US/ˈsaʊ̯nd/
Nghĩa: Đúng đắn, có cơ sở, vững; lôgic, hợp lý.
- a sound doctrinemột học thuyết đứng đắn
- sound argumentmột lý lẽ có cơ sở
weighty Tính từ
UK/ˈweɪti/US/ˈweɪti/
Nghĩa: Vững, có sức thuyết phục, đanh thép (lý lẽ, lập luận...).
undepressed Tính từ
Nghĩa: Không bị suy sụp, vững (thị trường).
Câu hỏi thường gặp
Vững tiếng Anh là gì?
"vững" trong tiếng Anh là firm (phó từ), strong (tính từ), steady (tính từ).