Vang lên tiếng Anh là gì?
"vang lên" trong tiếng Anh là bang (phó từ), plangent (tính từ), ring out (cụm động từ).
bang Phó từ
UK/ˈbæŋ/US/ˈbæŋ/
Nghĩa: Thình lình; thẳng ngay vào; đánh rầm một cái; vang lên.
- to go bang at somebodythình lình lao vào ai
- the ball hit him bang in the eyequả bóng tin trúng ngay vào mắt nó
plangent Tính từ
UK/ˈplænd͡ʒənt/US/ˈplænd͡ʒənt/
Nghĩa: Vang lên, ngân vang (tiếng).
ring out Cụm động từ
Nghĩa: Vang lên.
whang Nội động từ
UK/ˈwæŋ/US/ˈwæŋ/
Nghĩa: Kêu đôm đốp; vang lên, kêu vang (trống, mõ...).
ring Nội động từ
UK/ɹɪŋ/US/ɹɪŋ/
Nghĩa: Rung vang, ngân vang, vang lên.
- her laughter rang loud and cleartiếng cười của cô ta vang lên lanh lảnh
resound Động từ
UK/ɹɪˈzaʊnd/US/ɹəˈzaʊnd/
Nghĩa: Dội lại (tiếng vang); vang lên.
- the room resounded with should of joycăn phòng vang lên những tiếng reo vui
Câu hỏi thường gặp
Vang lên tiếng Anh là gì?
"vang lên" trong tiếng Anh là bang (phó từ), plangent (tính từ), ring out (cụm động từ).