TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ven tiếng Anh là gì?

"ven" trong tiếng Anh là vein (danh từ), verge (danh từ), tree lawn (danh từ).

vein Danh từ

UK/veɪn/US/veɪn/

Nghĩa: tĩnh mạch, ven

Xem đầy đủ từ "vein": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verge Danh từ

UK/vɜːd͡ʒ/US/vɝd͡ʒ/

Nghĩa: Bờ, ven.

  • the verge of roadven đường
  • the verge of a forestven rừng

Xem đầy đủ từ "verge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tree lawn Danh từ

Nghĩa: Ven (đường).

Xem đầy đủ từ "tree lawn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

side

UK/ˈsaɪ̯d/US/ˈsaɪ̯d/

Xem đầy đủ từ "side": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bank

UK/ˈbæŋk/US/ˈbæŋk/

Xem đầy đủ từ "bank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shore

UK/ʃɔː/US/ʃɔɹ/

Xem đầy đủ từ "shore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ven tiếng Anh là gì?

"ven" trong tiếng Anh là vein (danh từ), verge (danh từ), tree lawn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.