Ven tiếng Anh là gì?
"ven" trong tiếng Anh là vein (danh từ), verge (danh từ), tree lawn (danh từ).
vein Danh từ
UK/veɪn/US/veɪn/
Nghĩa: tĩnh mạch, ven
verge Danh từ
UK/vɜːd͡ʒ/US/vɝd͡ʒ/
Nghĩa: Bờ, ven.
- the verge of roadven đường
- the verge of a forestven rừng
tree lawn Danh từ
Nghĩa: Ven (đường).
side
UK/ˈsaɪ̯d/US/ˈsaɪ̯d/
bank
UK/ˈbæŋk/US/ˈbæŋk/
shore
UK/ʃɔː/US/ʃɔɹ/
Câu hỏi thường gặp
Ven tiếng Anh là gì?
"ven" trong tiếng Anh là vein (danh từ), verge (danh từ), tree lawn (danh từ).