TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Viên chức tiếng Anh là gì?

"viên chức" trong tiếng Anh là official (danh từ), functionary (danh từ), civil servant (danh từ).

official Danh từ

UK/əˈfɪʃəl/US/əˈfɪʃəl/

Nghĩa: Viên chức, công chức.

Xem đầy đủ từ "official": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

functionary Danh từ

UK/ˈfʌŋ(k).ʃn̩.(ə)ri/US/ˈfʌŋ(k).ʃəˌnɛ.ri/

Nghĩa: Viên chức, công chức.

Xem đầy đủ từ "functionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

civil servant Danh từ

Nghĩa: Công chức, viên chức.

Xem đầy đủ từ "civil servant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

office-bearer Danh từ

US/ˈɑː.fəs.ˈbɛr.ɜː/

Nghĩa: Công chức, viên chức.

Xem đầy đủ từ "office-bearer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

office-holder Danh từ

US/ˈɑː.fəs.ˈhoʊl.dɜː/

Nghĩa: Công chức, viên chức.

Xem đầy đủ từ "office-holder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

syndic Danh từ

UK/ˈsɪndɪk/US/ˈsɪndɪk/

Nghĩa: Quan chức, viên chức.

Xem đầy đủ từ "syndic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

officer Danh từ

UK/ˈɒf.ɪ.sə/US/ˈɔ.fɪ.sɚ/

Nghĩa: Nhân viên chính quyền, nhân viên, viên chức.

Xem đầy đủ từ "officer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jobholder Danh từ

US/ˈdʒɑːb.ˌhoʊl.dɜː/

Nghĩa: Công chức, viên chức.

Xem đầy đủ từ "jobholder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Viên chức tiếng Anh là gì?

"viên chức" trong tiếng Anh là official (danh từ), functionary (danh từ), civil servant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.