Vu vơ tiếng Anh là gì?
"vu vơ" trong tiếng Anh là wild (phó từ), aimlessly (phó từ), aimless (tính từ).
wild Phó từ
UK/ˈwaɪ̯ld/US/ˈwaɪ̯ld/
Nghĩa: Vu vơ, bừa bãi, lung tung.
- to shoot wildbắn lung tung
- to talk wildnói lung tung bừa bãi
aimlessly Phó từ
UK/ˈeɪmləsli/US/ˈeɪmləsli/
Nghĩa: Không mục đích, vu vơ, bâng quơ.
aimless Tính từ
UK/ˈeɪm.ləs/US/ˈeɪm.ləs/
Nghĩa: Không mục đích, vu vơ, bâng quơ.
vague
UK/veɪɡ/US/veɪɡ/
idle Tính từ
UK/ˈaɪd(ə)l/US/ˈaɪd(ə)l/
Nghĩa: Không đâu, không căn cứ, vẩn vơ, vu vơ.
- idle rumorsnhững lời đồn không đâu, những lời đồn không căn cứ
- idle talkschuyện không đâu, chuyện vẩn vơ
idly Phó từ
UK/ˈaɪd(ə)lɪ/US/ˈaɪd(ə)lɪ/
Nghĩa: Không đâu, vẩn vơ, vu vơ.
gratuitous Tính từ
UK/ɡɹəˈtjuː.ɪt.əs/US/ɡɹəˈtu.ɪt.əs/
Nghĩa: Không có lý do, vô cớ, vu vơ.
- a gratuitous liesự nói dối không có lý do
- a gratuitous insultlời lăng mạ vô cớ
idleness Danh từ
UK/ˈaɪdəlnəs/US/ˈaɪdəlnəs/
Nghĩa: Sự không đâu, sự không căn cứ, sự vẩn vơ, sự vu vơ.
aimlessness Danh từ
Nghĩa: Tính vu vơ, tính bâng quơ.
gratuitousness Danh từ
US/ɡrə.ˈtuː.ə.təs.nəs/
Nghĩa: Sự vô cớ, tính vu vơ.
idlesse Danh từ
UK/ˈaɪdləs/US/ˈaɪdləs/
Nghĩa: Sự không đâu, sự không căn cứ, sự vẩn vơ, sự vu vơ.
Câu hỏi thường gặp
Vu vơ tiếng Anh là gì?
"vu vơ" trong tiếng Anh là wild (phó từ), aimlessly (phó từ), aimless (tính từ).