Vui thú tiếng Anh là gì?
"vui thú" trong tiếng Anh là entertaining (tính từ), lovely (tính từ), rorty (tính từ).
entertaining Tính từ
UK/ˌɛntəɹˈteɪnɪŋ/US/ˌɛntəɹˈteɪnɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Giải trí, vui thú, thú vị.
lovely Tính từ
UK/ˈlʌv.li/US/ˈlʌv.li/ giọng người thật
Nghĩa: Thú vị, vui thú, thích thú.
rorty Tính từ
UK/ˈɹɔː(ɹ)ti/US/ˈɹɔː(ɹ)ti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vui thú, thú vị, khoái trá.
- to have a rorty timeđược hưởng một thời gian vui thú
pleasure Danh từ
UK/ˈplɛʒə/US/ˈplɛʒɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá.
- a day of pleasuremột ngày vui thú
- it's a pleasure to...thật là thú vị được
pleasance Danh từ
UK/ˈplɛzəns/US/ˈplɛzəns/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguồn vui; sự vui thú, điều vui thích.
unction Danh từ
UK/ˈʌŋk.ʃən/US/ˈʌŋk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự vui thú, sự khoái trá.
- to tell the story with unctionkể câu chuyện một cách khoái trá
Câu hỏi thường gặp
Vui thú tiếng Anh là gì?
"vui thú" trong tiếng Anh là entertaining (tính từ), lovely (tính từ), rorty (tính từ).